Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
海の中の飛行機「しでんかい」 みんなでしらべました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

海うみの中なかの飛行機ひこうき「しでんかい」 みんなでしらべました

N5
27/04/2025779
海の中の飛行機「しでんかい」 みんなでしらべました
0:00

 鹿児島かごしまの 海うみに 古ふるい 飛行機ひこうきが あります。戦争せんそうの 後あと、80年ねんです。今年ことし、飛行機ひこうきを 上あげる ために 調しらべました。飛行機ひこうきの エンジンと 翼つばさが 見みえます。この 飛行機ひこうきは「紫電改しでんかい」です。昔むかし、アメリカの 飛行機ひこうきと 戦たたかいました。CGで 飛行機ひこうきを 見みると、まだ たくさんの 部分ぶぶんが あります。1945年ねんに、この 飛行機ひこうきは 戦たたかって、海うみに 着つきました。パイロットは 亡なくなりました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N424%
N320%
N20%
N10%

Từ vựng (24)

鹿児島かごしま
kagoshima (địa danh ở nhật bản)danh từ
海うみN5
biểndanh từ
古ふるいN5
cũtính từ đuôi い
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
戦争せんそうN4
chiến tranhdanh từ
後あとN3
saudanh từ
年ねんN5
nămdanh từ
今年ことしN5
năm naydanh từ
上あげるN4
nâng lênđộng từ
ために
để, nhằmcụm từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ
エンジンN3
động cơdanh từ
翼つばさ
cánhdanh từ
見みえる
nhìn thấyđộng từ
紫電改しでんかい
shidenkai (tên máy bay chiến đấu)danh từ
昔むかし
ngày xưa, trước đâydanh từ
アメリカN4
mỹdanh từ
戦たたかう
chiến đấuđộng từ
まだ
vẫn còntrạng từ
たくさん
nhiềutrạng từ
部分ぶぶん
bộ phận, phầndanh từ
着つくN5
đến, chạm tớiđộng từ
パイロット
phi côngdanh từ
亡なくなる
mất, qua đờiđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 が ありますN5
Có (sự tồn tại của) <danh từ= 1=> (vật không sống).</danh>つくえの上に 本が あります。
Động từ thể từ điển + ためにN5
Để (làm gì đó)/Vì mục đích (làm gì đó).日本語を 勉強するために、日本へ 行きます。
Động từ thể て + いますN5
Đang (làm gì đó)/Diễn tả trạng thái hoặc hành động đang diễn ra.私は 今、昼ごはんを 食べています。
Động từ thể て + くるN5
(Đã) trở nên~/Đã~ đến/Diễn tả sự di chuyển đến hoặc sự thay đổi từ quá khứ đến hiện tại.寒くなってきました。
Danh từ + とN5
Và (dùng để nối các danh từ lại với nhau).りんごと みかんを 買いました。

Câu hỏi

この飛行機ひこうきは どこに ありますか。

1/5
A山の中
B海の中
C空の上
D博物館

Bài báo liên quan