Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ガザ地区で食料がなくなる 国連WFPが支援を求める

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ガザ地区ちくで食料しょくりょうがなくなる 国連こくれんWFPが支援しえんを求もとめる

N3
27/04/2025367
ガザ地区で食料がなくなる 国連WFPが支援を求める
0:00

パレスチナのガザ地区ちくでは、イスラエル軍ぐんとハマスの戦たたかいが続つづいています。イスラエルはガザ地区ちくに物資ぶっしを入いれることを許ゆるしていません。そのため、国連こくれんのWFP(世界せかい食糧しょくりょう計画けいかく)は、「わたしたちの食料しょくりょうが全部ぜんぶなくなりました」と発表はっぴょうしました。先月せんげつ、イスラエルはハマスへの攻撃こうげきを再開さいかいしました。そして、ガザ地区ちくへの支援物資しえんぶっしも止とめました。WFPは、25日にちに「最後さいごの食料しょくりょうを配くばり終おわりました。もう食料しょくりょうはありません」と言いいました。また、「7週間しゅうかん以上いじょう、支援物資しえんぶっしがガザ地区ちくに入はいっていません」と話はなしました。WFPは、早はやく支援物資しえんぶっしを入いれるようにお願いおねがいしています。ガザ地区ちくでは、25日にちも空爆くうばくがありました。現地げんちの保健当局ほけんとうきょくによると、24時間じかんで84人にんが亡なくなりました。先月せんげつからの戦たたかいで、亡なくなった人ひとは2000人にんを超こえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N533%
N418%
N331%
N28%
N110%

Từ vựng (15)

パレスチナ
palestinedanh từ
ガザ地区ちく
khu vực gazadanh từ
イスラエル軍ぐん
quân đội israeldanh từ
戦たたかい
chiến đấudanh từ
物資ぶっしN1
vật tưdanh từ
国連こくれんN1
liên hợp quốcdanh từ
食料しょくりょう
thực phẩmdanh từ
備蓄びちく
dự trữdanh từ
攻撃こうげきN3
tấn côngdanh từ
圧力あつりょく
áp lựcdanh từ
支援物資しえんぶっし
vật tư hỗ trợdanh từ
空爆くうばく
không kíchdanh từ
保健当局ほけんとうきょくN2
cơ quan y tếdanh từ
亡なくなるN4
chếtđộng từ
超こえる
vượt quađộng từ

Ngữ pháp (8)

Danh từ + に + Động từN3
Trợ từ に dùng để chỉ nơi chốn, địa điểm mà hành động xảy ra.学校に行きます。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.私は今、勉強しています。
Động từ thể phủ định ない (bỏ い) + でほしいN3
Diễn tả mong muốn ai đó không làm một việc gì đó.タバコを吸わないでほしいです。
Danh từ + によるとN3
Dùng để chỉ ra nguồn thông tin mà người nói nghe được.天気予報によると、明日は雨が降るそうです。
Động từ thể る + ことがあるN3
Diễn tả thỉnh thoảng, đôi khi có hành động hoặc sự việc nào đó xảy ra.夜遅くまで起きていることがあります。
Động từ thể た + ばかりN3
Diễn tả hành động vừa mới xảy ra gần đây.今、家に帰ったばかりです。
Động từ thể る + ためにN3
Diễn tả mục đích, lý do của hành động.日本語を勉強するために、日本へ行きます。
Động từ thể て + ほしいN3
Diễn tả mong muốn ai đó làm một việc gì đó.手伝ってほしいです。

Câu hỏi

イスラエルはなぜガザ地区ちくに支援物資しえんぶっしを入いれないと言いっていますか。

1/5
Aガザ地区の人を助けるため
Bハマスへの圧力を強くするため
CWFPの要請に応えるため
D停戦を守るため

Bài báo liên quan