Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イギリスのアンドリュー王子をうったえた女性が亡くなりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イギリスのアンドリュー王子おうじをうったえた女性じょせいが亡なくなりました

N4
27/04/2025530
イギリスのアンドリュー王子をうったえた女性が亡くなりました
0:00

アメリカのバージニア・ジュフリーさんが亡なくなりました。41歳さいでした。ジュフリーさんは、17歳さいのときに、ジェフリー・エプスタインという人ひとに売うられました。そして、エプスタインの友達ともだちなどとセックスするように言いわれました。イギリスのアンドリュー王子おうじもその中なかにいました。ジュフリーさんは、エプスタインなどを警察けいさつに訴うったえました。エプスタインは、警察けいさつに捕つかまったあと、自殺じさつしました。ジュフリーさんの家族かぞくは「バージニアは、性せいの問題もんだいに勇気ゆうきを持もって戦たたかった人ひとでした」と言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N416%
N332%
N20%
N112%

Từ vựng (24)

アメリカN4
mỹdanh từ
バージニア・ジュフリー
virginia giuffredanh từ
亡なくなる
qua đờiđộng từ
歳さいN5
tuổidanh từ
ジェフリー・エプスタイン
jeffrey epsteindanh từ
売うるN5
bánđộng từ
友達ともだちN5
bạn bèdanh từ
セックスN1
quan hệ tình dụcdanh từ
言いう
nóiđộng từ
イギリス
anhdanh từ
アンドリュー王子おうじ
hoàng tử andrewdanh từ
中なかN3
trongdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
訴うったえるN3
kiệnđộng từ
捕つかまるN3
bị bắtđộng từ
自殺じさつ
tự sátdanh từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
性せいN3
tình dụcdanh từ
問題もんだい
vấn đềdanh từ
勇気ゆうきN3
dũng cảmdanh từ
持もつN5
có, giữđộng từ
戦たたかうN3
chiến đấuđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
言いう
nóiđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + の + Danh từN4
<danh từ=> của <danh từ=>; dùng để chỉ sở hữu hoặc mô tả mối quan hệ giữa hai danh từ.</danh></danh>これは 私の 本です。
Danh từ + という + Danh từN4
Danh từ gọi là ~; dùng để gọi tên, định nghĩa hoặc giải thích một danh từ.「さくら」という 花を 知っていますか。
Động từ thể bị độngN4
Bị/được (làm gì đó); diễn tả hành động bị tác động bởi người khác, thường mang nghĩa bị động hoặc tiêu cực.私は 先生に ほめられました。
Động từ thể từ điển + ように + 言うN4
Nói rằng hãy (làm gì đó); dùng để truyền đạt lại nội dung mệnh lệnh, yêu cầu, hay chỉ thị từ người khác.先生は 学生に 宿題を 出すように 言いました。
Danh từ + などN4
Như là ~, chẳng hạn như ~; dùng để liệt kê các ví dụ trong một nhóm đối tượng.りんごや みかんなど 果物が 好きです。
Động từ thể た + あとN4
Sau khi (làm gì đó); diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác.ご飯を 食べたあとで、散歩します。
Động từ thể て + いますN4
Đang (làm gì đó); diễn tả hành động đang xảy ra hoặc trạng thái hiện tại.今、雨が 降っています。

Câu hỏi

バージニア・ジュフリーさんは何歳さいで亡なくなりましたか?

1/5
A17歳
B41歳
C51歳
D27歳

Bài báo liên quan