Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
元判事と妻、移民の証拠をかえたうたがいで逮捕

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

元判事もとはんじと妻つま、移民いみんの証拠しょうこをかえたうたがいで逮捕たいほ

N4
27/04/20253881
元判事と妻、移民の証拠をかえたうたがいで逮捕
0:00

アメリカのニューメキシコ州しゅうで、裁判所さいばんしょの元判事もとはんじと妻つまが警察けいさつに逮捕たいほされました。警察けいさつは、2人りが捜査そうさの証拠しょうこをかえたと言いっています。警察けいさつは、ベネズエラから来きた男性だんせいを今年ことし逮捕たいほしました。男性だんせいは、ギャングのメンバーの可能性かのうせいがあります。男性だんせいが、元判事もとはんじの家いえに住すんでいたことがわかりました。男性だんせいは、アメリカアメリカに住すむために必要ひつような書類しょるいを持もっていませんでした。元判事もとはんじは、男性だんせいの携帯電話けいたいでんわを壊こわして、証拠しょうこをなくしたと言いいました。警察けいさつは、元判事もとはんじと妻つまが男性だんせいを隠かくすために、証拠しょうこをかえたと考かんがえています。元判事もとはんじは、自分じぶんは悪わるいことをしていないと言いっています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N534%
N422%
N325%
N26%
N113%

Từ vựng (16)

アメリカN4
mỹdanh từ
裁判所さいばんしょ
tòa ándanh từ
元判事もとはんじN3
cựu thẩm phándanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
逮捕たいほされましたN3
bị bắtđộng từ
証拠しょうこN1
bằng chứngdanh từ
捜査そうさN1
điều tradanh từ
ベネズエラ
venezueladanh từ
男性だんせいN4
nam giớidanh từ
ギャングN2
băng đảngdanh từ
メンバー
thành viêndanh từ
住すんでいたN5
đã sốngđộng từ
書類しょるいN3
tài liệudanh từ
携帯電話けいたいでんわ
điện thoại di độngdanh từ
証拠しょうこをなくしたN1
đã làm mất bằng chứngđộng từ
悪わるいこと
điều xấudanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể た + ことがあるN4
Đã từng làm gì đó (diễn tả kinh nghiệm trong quá khứ).男性が、元判事の家に住んでいたことがわかりました。
Động từ thể ない + でくださいN4
Xin đừng làm gì đó (yêu cầu không làm một hành động nào đó).アメリカに住むために必要な書類を持っていませんでした。
Động từ thể て + いるN4
Đang làm gì đó (diễn tả hành động đang xảy ra).警察は、2人が捜査の証拠をかえたと言っています。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Để làm gì đó (diễn tả mục đích).男性を隠すために、証拠をかえたと考えています。
Động từ thể ない + でくださいN4
Xin đừng làm gì đó (yêu cầu không làm một hành động nào đó).自分は悪いことをしていないと言っています。

Câu hỏi

アメリカのニューメキシコ州しゅうで逮捕たいほされたのは誰だれですか。

1/5
A元判事とその妻
B警察官
Cベネズエラから来た男性
Dギャングのリーダー

Bài báo liên quan