Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
においのシャツで529日ぶりに犬を見つける

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

においのシャツで529日ごひゃくにじゅうきゅうにちぶりに犬いぬを見みつける

N4
28/04/2025930
においのシャツで529日ぶりに犬を見つける
0:00

オーストラリアのカンガルー島とうで、犬いぬが見みつかりました。犬いぬの名前なまえはバレリーです。1年半前いちねんはんまえ、飼かい主ぬしと旅行りょこうに来きたときに、いなくなりました。島しまの人ひとたちは、バレリーが生いきているかもしれないと思おもって、探さがしていました。先月せんげつ、ボランティアの人ひとたちが、バレリーを見みつけるために、計画けいかくを立たてました。バレリーが最後さいごに見みつかった場所ばしょに、バレリーが入はいりやすいように、囲かこいを作つくりました。そして、飼かい主ぬしが12時間じゅうにじかん着きていたシャツを置おきました。バレリーは、シャツのにおいをかいで、囲かこいの中なかに入はいりました。そして、ボランティアの人ひとが囲かこいの扉とびらを閉しめました。バレリーは、ボランティアの人ひとの膝ひざに頭あたまを乗のせて、安心あんしんしたようでした。ボランティアの人ひとたちは、バレリーのために、家いえの中なかのような箱はこを作つくりました。バレリーは、その中なかに入はいって寝ねました。バレリーは、飼かい主ぬしの家いえに帰かえる予定よていです。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N559%
N429%
N310%
N20%
N12%

Từ vựng (34)

オーストラリア
úcdanh từ
カンガルー島とう
đảo kangaroodanh từ
犬いぬN5
chódanh từ
見みつかるN4
được tìm thấyđộng từ
名前なまえ
têndanh từ
飼かい主ぬし
chủ nuôidanh từ
旅行りょこうN5
du lịchdanh từ
いなくなる
biến mấtđộng từ
島しまN4
đảodanh từ
人ひとたち
mọi ngườidanh từ
生いきるN4
sốngđộng từ
探さがすN4
tìm kiếmđộng từ
先月せんげつN5
tháng trướcdanh từ
ボランティア
tình nguyện viêndanh từ
計画けいかくを立たてる
lập kế hoạchđộng từ
最後さいごN4
cuối cùngdanh từ
場所ばしょN4
nơi chốndanh từ
囲かこい
hàng ràodanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
飼かい主ぬし
chủ nuôidanh từ
着きる
mặcđộng từ
シャツN5
áo sơ midanh từ
置おく
đặtđộng từ
においをかぐN3
ngửi mùiđộng từ
扉とびら
cửadanh từ
閉しめる
đóngđộng từ
膝ひざN3
đầu gốidanh từ
頭あたまを乗のせるN5
gối đầuđộng từ
安心あんしんする
yên tâmđộng từ
家いえ
nhàdanh từ
箱はこN5
hộpdanh từ
寝ねる
ngủđộng từ
帰かえるN5
vềđộng từ
予定よてい
dự địnhdanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể た + ときN4
Khi (đã) làm gì đó; diễn tả hành động xảy ra trong một thời điểm hoặc tình huống cụ thể.1年半前、飼い主と旅行に来たときに、いなくなりました。
Động từ thể る + かもしれないN4
Có lẽ, có thể; diễn tả khả năng xảy ra của một sự việc, thường dùng khi người nói không chắc chắn.島の人たちは、バレリーが生きているかもしれないと思って、探していました。
Động từ thể る + ためにN4
Để (làm gì đó); diễn tả mục đích của hành động.先月、ボランティアの人たちが、バレリーを見つけるために、計画を立てました。
Động từ thể る + ようにN4
Để có thể (làm gì đó); diễn tả mục đích hoặc cách thức để đạt được một điều gì đó.バレリーが入りやすいように、囲いを作りました。
Động từ thể た + ようだN4
Hình như, có vẻ như; diễn tả sự phỏng đoán dựa trên cảm nhận của người nói.バレリーは、ボランティアの人の膝に頭を乗せて、安心したようでした。
Động từ thể từ điển + 予定ですN4
Dự định sẽ (làm gì đó); diễn tả kế hoạch hoặc dự định sẽ thực hiện trong tương lai.バレリーは、飼い主の家に帰る予定です。

Câu hỏi

バレリーはどこで見みつかりましたか。

1/5
A日本
Bカンガルー島
Cアメリカ
Dシドニー

Bài báo liên quan