Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの機関がウーバーを訴えました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカの機関きかんがウーバーを訴うったえました

N4
28/04/2025313
アメリカの機関がウーバーを訴えました
0:00

アメリカのウーバーは、スマートフォンのアプリで車くるまを呼よぶサービスなどを行おこなっています。ウーバーのサービスの中なかに、「Uber One」というプログラムがあります。毎月まいつきお金おかねを払はらうと、食たべ物ものの配達はいたつなどのサービスが安やすくなります。アメリカの政府せいふは、ウーバーがこのプログラムについて、十分じゅうぶんに説明せつめいしないでお金おかねを取とっていると言いっています。プログラムをやめる手続てつづきも、23の画面がめんを通とおる必要ひつようがあって、とても難むずかしくしていると言いっています。ウーバーは「法律ほうりつを守まもっている」と言いっています。アメリカの政府せいふは、ウーバーの{ほか}にも、アップルやグーグルなどの大おおきな会社かいしゃが法律ほうりつを守まもっているかどうか調しらべています。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N424%
N316%
N28%
N13%

Từ vựng (20)

アメリカN4
mỹdanh từ
スマートフォン
điện thoại thông minhdanh từ
アプリ
ứng dụngdanh từ
車くるまN5
xe hơidanh từ
サービスN3
dịch vụdanh từ
プログラムN2
chương trìnhdanh từ
毎月まいつき
hàng thángtrạng từ
お金おかねN5
tiềndanh từ
配達はいたつN3
giao hàngdanh từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
十分じゅうぶん
đầy đủtính từ
説明せつめい
giải thíchdanh từ
手続てつづきN2
thủ tụcdanh từ
画面がめん
màn hìnhdanh từ
難むずかしいN5
khótính từ
法律ほうりつN4
pháp luậtdanh từ
守まもるN3
tuân thủđộng từ
{ほか}N3
khácdanh từ
大おおきい
lớntính từ
調しらべる
điều trađộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いますN4
Đang làm ~; diễn tả hành động đang diễn ra hoặc thói quen, sự việc xảy ra thường xuyên.私は今、昼ご飯を食べています。
Động từ thể từ điển + とN4
Khi ~ thì ~; diễn tả điều kiện tất yếu, khi hành động trước xảy ra thì hành động sau sẽ xảy ra.春になると、桜が咲きます。
Động từ thể ない (bỏ い) + でN4
Làm ~ mà không làm ~; diễn tả hành động xảy ra mà không có hành động khác xảy ra.朝ご飯を食べないで学校へ行きました。
Động từ thể từ điển + 必要があるN4
Cần phải làm ~; diễn tả sự cần thiết phải làm một hành động nào đó.レポートを提出する必要があります。
Danh từ + のほかにもN4
Ngoài ~ còn ~; dùng để nêu thêm đối tượng ngoài đối tượng đã được đề cập trước đó.日本語のほかにも、英語を勉強しています。
Động từ thể thông thường + かどうかN4
Có hay không ~; diễn tả việc có hay không có làm một hành động nào đó.彼が来るかどうか分かりません。

Câu hỏi

ウーバーはどんなサービスをしていますか?

1/5
Aスマートフォンのアプリで車を呼ぶサービス
B旅行の予約サービス
Cホテルの紹介サービス
D銀行のサービス

Bài báo liên quan