Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの大きいお店、トランプ大統領に「関税をやめてほしい」と言う

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカの大おおきいお店みせ、トランプ大統領だいとうりょうに「関税かんぜいをやめてほしい」と言いう

N4
28/04/2025197
アメリカの大きいお店、トランプ大統領に「関税をやめてほしい」と言う
0:00

アメリカのトランプ大統領だいとうりょうは、外国がいこくから入はいってくる品物しなものにかける税金ぜいきんを上あげることを考かんがえています。税金ぜいきんを上あげると、外国がいこくから入はいってくる品物しなものの値段ねだんが上あがる可能性かのうせいがあります。アメリカの大おおきな店みせの会社かいしゃの社長しゃちょうなどが、21日にじゅういちにち、トランプ大統領だいとうりょうと会あいました。会社かいしゃの人ひとたちは「税金ぜいきんを上あげると、品物しなものの値段ねだんが上あがって、店みせに品物しなものが足たりなくなるかもしれません」と話はなしました。トランプ大統領だいとうりょうは、会社かいしゃの人ひとたちの話はなしを聞きくことも必要ひつようだと言いっています。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N421%
N321%
N20%
N16%

Từ vựng (19)

アメリカN4
nước mỹdanh từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
外国がいこくN5
nước ngoàidanh từ
品物しなものN4
hàng hóa, sản phẩmdanh từ
税金ぜいきんN3
thuếdanh từ
値段ねだんN4
giá cảdanh từ
可能性かのうせい
khả năngdanh từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
社長しゃちょうN4
giám đốcdanh từ
店みせ
cửa hàngdanh từ
人ひとたち
mọi ngườidanh từ
話はなしN5
câu chuyệndanh từ
上あげるN4
tăng lênđộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩ, xem xétđộng từ
入はいってくるN5
nhập vàođộng từ
会あうN2
gặp gỡđộng từ
足たりなくなるN4
trở nên thiếuđộng từ
聞きくN5
ngheđộng từ
必要ひつようN4
cần thiếttính từ đuôi な

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + ことを考えていますN4
Đang suy nghĩ về việc ~ / Có ý định ~日本へ留学することを考えています。
Động từ thể từ điển + とN4
Nếu ~ thì ~ (diễn tả điều kiện, khi hành động trước xảy ra thì kết quả sau sẽ xảy ra)このボタンを押すと、ドアが開きます。
Động từ thể từ điển + 可能性がありますN4
Có khả năng sẽ ~ / Có khả năng xảy ra ~明日、雨が降る可能性があります。
Động từ thể từ điển + かもしれませんN4
Có thể ~ / Có lẽ ~ (suy đoán, khả năng xảy ra thấp hơn 50%)彼はもう帰るかもしれません。
Động từ thể từ điển + こともN4
Cũng ~ / Việc ~ cũng (nhấn mạnh rằng điều gì đó cũng quan trọng hoặc cần thiết)健康のために運動することも大切です。

Câu hỏi

トランプ大統領だいとうりょうは何を考かんがえていますか。

1/5
A外国から入ってくる品物の税金を上げること
Bアメリカの店を増やすこと
C品物の値段を下げること
D会社の人たちと働くこと

Bài báo liên quan