Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国の電気自動車バッテリー会社の社長、大学に大きなお金をあげる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごくの電気自動車でんきじどうしゃバッテリー会社かいしゃの社長しゃちょう、大学だいがくに大おおきなお金かねをあげる

N4
28/04/20253910
中国の電気自動車バッテリー会社の社長、大学に大きなお金をあげる
0:00

中国ちゅうごくの大学だいがくに、たくさんの寄付きふがありました。寄付きふをしたのは、電気自動車でんきじどうしゃの電池でんちを作つくる会社かいしゃの副会長ふくかいちょうです。副会長ふくかいちょうは、大学だいがくに10億元ぎえん、日本円にほんえんで196億円おくえんぐらいを寄付きふしました。副会長ふくかいちょうと妻つまは、この大学だいがくを卒業そつぎょうしています。大学だいがくはこのお金かねで、新あたらしい研究所けんきゅうじょをつくります。世界せかいの研究者けんきゅうしゃが集あつまって、自然科学しぜんかがくなどの研究けんきゅうを行おこないます。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N539%
N429%
N319%
N23%
N110%

Từ vựng (17)

中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
大学だいがくN5
đại họcdanh từ
たくさんN1
nhiềuphó từ
寄付きふN3
quyên gópdanh từ/động từ
電気自動車でんきじどうしゃ
xe điệndanh từ
電池でんちN2
pindanh từ
作つくるN2
làm, tạo rađộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
副会長ふくかいちょう
phó chủ tịchdanh từ
妻つまN4
vợdanh từ
卒業そつぎょうN4
tốt nghiệpđộng từ
研究所けんきゅうじょ
viện nghiên cứudanh từ
世界せかいN4
thế giớidanh từ
研究者けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứudanh từ
集あつまるN4
tập hợpđộng từ
自然科学しぜんかがくN2
khoa học tự nhiêndanh từ
行おこなうN4
tiến hànhđộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + に + Động từ chỉ sự tồn tại (あります/います)N4
Dùng để chỉ sự tồn tại của một vật hay người ở một nơi nào đó. Ở đây, 'に' là trợ từ chỉ địa điểm.中国の大学に、たくさんの寄付がありました。
Động từ thể từ điển + のは + Danh từ + ですN4
Dùng để biến động từ thành danh từ và dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu.寄付をしたのは、電気自動車の電池を作る会社の副会長です。
Động từ thể từ điển + などN4
Dùng để liệt kê các danh từ, động từ, tính từ. 'など' có nghĩa là 'vân vân'.世界の研究者が集まって、自然科学などの研究を行います。

Câu hỏi

誰だれが大学だいがくに寄付きふをしましたか。

1/5
A学生
B副会長
C教授
D研究者

Bài báo liên quan