Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
米軍がイエメンで “移民収容施設を空爆 68人死亡” 現地報道

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

米べい軍ぐんがイエメンで “移民いみん収容しゅうよう施設しせつを空爆くうばく 68人にん死亡しぼう” 現地げんち報道ほうどう

N2
28/04/202547
米軍がイエメンで “移民収容施設を空爆 68人死亡” 現地報道
0:00

中東ちゅうとうイエメンの反はん政府せいふ勢力せいりょく、フーシ派はに近ちかいメディアは28日にち、イエメン北部ほくぶでアメリカ軍ぐんによる空爆くうばくがあり、これまでに68人にんが死亡しぼうしたと伝つたえました。
空爆くうばくを受うけたのは、アフリカ各国かっこくからの100人にん余あまりの移民いみんが収容しゅうようされていた施設しせつだとしています。

イスラム組織そしきハマスへの連帯れんたいを示しめすフーシ派はは先月せんげつ、イスラエルがパレスチナのガザ地区ちくへの支援しえん物資ぶっしの搬入はんにゅうを停止ていししたことに反発はんぱつして紅海こうかいを航行こうこうするイスラエルの船舶せんぱくへの攻撃こうげきを再開さいかいすると発表はっぴょうし、アメリカがフーシ派はへの軍事ぐんじ行動こうどうを強つよめています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N514%
N416%
N327%
N23%
N141%

Từ vựng (32)

中東ちゅうとう
trung đôngdanh từ
イエメン
yemendanh từ
反政府勢力はんせいふせいりょく
lực lượng chống chính phủdanh từ
フーシ派
phe houthidanh từ
メディアN1
truyền thôngdanh từ
北部ほくぶ
miền bắcdanh từ
アメリカ軍アメリかぐん
quân đội mỹdanh từ
空爆くうばく
không kíchdanh từ
死亡しぼう
tử vongdanh từ
移民いみんN1
người nhập cưdanh từ
収容しゅうよう
giam giữdanh từ
施設しせつN1
cơ sởdanh từ
イスラム組織イスラムそしき
tổ chức hồi giáodanh từ
ハマス
hamasdanh từ
連帯れんたい
đoàn kếtdanh từ
示しめす
thể hiệnđộng từ
先月せんげつN5
tháng trướcdanh từ
イスラエル
israeldanh từ
パレスチナ
palestinedanh từ
ガザ地区ガザちく
dải gazadanh từ
支援物資しえんぶっし
hàng viện trợdanh từ
搬入はんにゅう
nhập vàodanh từ
停止ていしN2
dừngdanh từ
反発はんぱつN1
phản đốidanh từ
紅海こうかい
biển đỏdanh từ
航行こうこう
hàng hảidanh từ
船舶せんぱく
tàu thuyềndanh từ
攻撃こうげきN3
tấn côngdanh từ
再開さいかい
tái khởi độngdanh từ
発表はっぴょう
thông báodanh từ
軍事行動ぐんじこうどう
hành động quân sựdanh từ
強つよめる
tăng cườngđộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + による N2
Được thực hiện bởi <danh từ>. Diễn tả hành động được thực hiện bởi danh từ.中東イエメンの反政府勢力、フーシ派に近いメディアは28日、イエメン北部でアメリカ軍による空爆があり、これまでに68人が死亡したと伝えました。
Danh từ + である N2
Là <danh từ>. Diễn tả sự tồn tại hoặc sự hiện diện của danh từ.空爆を受けたのは、アフリカ各国からの100人余りの移民が収容されていた施設だとしています。
Động từ thể た + ことに N2
Vì đã <động từ>. Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân của một hành động.イスラム組織ハマスへの連帯を示すフーシ派は先月、イスラエルがパレスチナのガザ地区への支援物資の搬入を停止したことに反発して紅海を航行するイスラエルの船舶への攻撃を再開すると発表し、アメリカがフーシ派への軍事行動を強めています。

Câu hỏi

イエメンイエメン北部ほくぶでアメリカアメリカ軍ぐんが空爆くうばくしたとされる施設しせつには、主おもにどのような人々ひとびとが収容しゅうようされていましたか。

1/5
Aフーシ派の兵士
Bアフリカ各国からの移民
C{アメリカ}の外交官
Dイスラエルの市民

Bài báo liên quan