Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
高速道路で車が反対に走って事故 3人が亡くなった

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

高速道路こうそくどうろで車くるまが反対はんたいに走はしって事故じこ 3人にんが亡なくなった

N4
29/04/20251417
高速道路で車が反対に走って事故 3人が亡くなった
0:00

4月がつ26日にちの夜よる、栃木県とちぎけんを通とおる東北とうほく自動車道じどうしゃどうで事故じこが起おこりました。

42歳さいの男性だんせいが運転うんてんする車くるまが、高速道路こうそくどうろで反対はんたいの方向ほうこうに走はしって、ほかの車くるまに少すこしぶつかりました。そのあとも、3kmぐらい走はしって、また別べつの車くるまにぶつかりました。車くるまは大おおきく壊こわれました。

反対はんたいに走はしった車くるまを運転うんてんしていた人ひとなど3人にんが亡なくなって、10人にんがけがをしました。

反対はんたいに走はしった車くるまは、事故じこが起おこった場所ばしょの近ちかくのインターチェンジから高速道路こうそくどうろに入はいったようです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N426%
N321%
N23%
N19%

Từ vựng (14)

事故じこN4
tai nạndanh từ
起おこるN3
xảy rađộng từ
運転うんてんするN3
lái xeđộng từ
高速道路こうそくどうろ
đường cao tốcdanh từ
反対はんたいN4
phản đối, ngược lạidanh từ
方向ほうこうN3
hướngdanh từ
走はしる
chạyđộng từ
ぶつかるN2
va chạmđộng từ
壊こわれるN4
hỏng, vỡđộng từ
亡なくなるN4
mất, chếtđộng từ
けがをするN3
bị thươngđộng từ
インターチェンジN1
nút giao thôngdanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
ようです
có vẻ như, hình nhưcấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp (5)

Ngày/tháng + の + Danh từ (thời gian) N4
Diễn tả một thời điểm cụ thể xảy ra hành động hoặc sự kiện nào đó.4月26日の夜、栃木県を通る東北自動車道で事故が起こりました。
Động từ thể từ điển + と N4
Diễn tả hành động xảy ra ngay sau hành động khác, thường là kết quả của hành động trước đó.42歳の男性が運転する車が、高速道路で反対の方向に走って、ほかの車に少しぶつかりました。
Động từ thể て + も N4
Diễn tả hành động tiếp diễn hoặc lặp lại.そのあとも、3kmぐらい走って、また別の車にぶつかりました。
Động từ thể bị động + ていた N4
Diễn tả trạng thái tiếp diễn của một hành động bị động trong quá khứ.反対に走った車を運転していた人など3人が亡くなって、10人がけがをしました。
Động từ thể từ điển + ようです N4
Diễn tả suy đoán hoặc phán đoán dựa trên thông tin có được.反対に走った車は、事故が起こった場所の近くのインターチェンジから高速道路に入ったようです。

Câu hỏi

4月しがつ26日にじゅうろくにちの夜よる、東北とうほく自動車道じどうしゃどうで起おこった事故じこについて正ただしいのはどれですか。

1/5
A事故は昼間に起こりました。
B反対に走った車の運転手はけがをしませんでした。
C事故で3人が亡くなりました。
D事故は栃木県ではありませんでした。

Bài báo liên quan