Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ミャンマーの大きな地震から1か月 今も食べ物や薬が足りない

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ミャンマーの大おおきな地震じしんから1か月げつ 今いまも食たべ物ものや薬くすりが足たりない

N4
29/04/2025517
ミャンマーの大きな地震から1か月 今も食べ物や薬が足りない
0:00

3月がつ、ミャンマーで大おおきな地震じしんがありました。

4月がつ28日にちで、1か月げつになりました。ミャンマーの軍ぐんによると、3700人にん以上いじょうが亡なくなって、6万まんぐらいの建物たてものが壊こわれました。

今いまも20万まん人にん以上いじょうが家いえの外そとで生活せいかつしています。テントで生活せいかつしている人ひとは「怖こわくて家いえの中なかで寝ねることができません」と話はなしていました。

食たべ物ものや薬くすりなどが足たりません。地震じしんの後あとの片付かたづけも進すすんでいません。

ミャンマーの人ひとたちを長ながい間あいだ、助たすけることが必要ひつようです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N431%
N311%
N23%
N16%

Từ vựng (10)

地震じしんN4
động đấtdanh từ
亡なくなるN4
chết, mấtđộng từ
壊こわれるN4
hỏng, bị phá hủyđộng từ
生活せいかつするN4
sinh sốngđộng từ
足たりるN4
đủđộng từ
片付かたづけN1
sự dọn dẹpdanh từ
進すすむN4
tiến triểnđộng từ
助たすけるN3
giúp đỡđộng từ
怖こわいN4
sợ hãitính từ đuôi い
長ながいN2
dàitính từ đuôi い

Ngữ pháp (5)

Danh từ で、Danh từ 2 が あります N4
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).3月、ミャンマーで大きな地震がありました。
Động từ thể て + います N4
Thể hiện trạng thái của hành động.ミャンマーの軍によると、3700人以上が亡くなって、6万ぐらいの建物が壊れました。
Danh từ + で (N5) N4
Trợ từ 'で' được sử dụng để liên kết câu, chỉ thời điểm hoặc địa điểm xảy ra hành động.4月28日で、1か月になりました。
Động từ thể る + ことができません N4
Diễn tả sự không thể làm gì.テントで生活している人は「怖くて家の中で寝ることができません」と話していました。
Danh từ 1 は, Danh từ 2 (chỉ thời gian) + までです N4
<Sự kiện> (danh từ 1) sẽ diễn ra tới <thời điểm> (Danh từ 2). Cho biết thời điểm kết thúc (Danh từ 2) của một sự kiện (Danh từ 1).ミャンマーの人たちを長い間、助けることが必要です。

Câu hỏi

ミャンマーの地震じしんの後あと、人々ひとびとが今いまも困こまっている理由りゆうは何なにですか。

1/5
Aすべての建物が新しくなったから
B食べ物や薬が足りないから
Cみんな家の中で安心して寝ているから
D地震の被害がなかったから

Bài báo liên quan