Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカのバレエコンクールで日本人の女の子2人が1ばんになりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカのバレエコンクールで日本人にほんじんの女おんなの子こ2人にんが1ばんになりました

N5
29/04/2025234
アメリカのバレエコンクールで日本人の女の子2人が1ばんになりました
0:00

アメリカの バレエの コンクールで、日本にほんの 女おんなの子こ 2人りが 1位いに なりました。この コンクールは、9歳さいから 19歳さいの 人ひとの コンクールです。9歳さいから 11歳さいの 部門ぶもんで、川崎市かわさきしの 寺田羽那てらだはなさんが 1位いに なりました。12歳さいから 14歳さいの 部門ぶもんで、三重県みえけんの 杉本奈槻すぎもとなつきさんが 1位いに なりました。この コンクールは、プロの バレエダンサーに なるための 大切たいせつな コンクールです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N531%
N413%
N331%
N26%
N119%

Từ vựng (16)

バレエダンサー
vũ công ba lêdanh từ
アメリカN4
mỹdanh từ
コンクールN2
cuộc thidanh từ
日本にほんN3
nhật bảndanh từ
女おんなの子こN5
bé gáidanh từ
2人りN1
hai ngườidanh từ
なりました
đã trở thànhđộng từ
人ひと
ngườidanh từ
部門ぶもんN1
bộ môn, hạng mụcdanh từ
川崎市かわさきし
thành phố kawasakidanh từ
寺田羽那てらだはなさん
cô terada hanadanh từ
三重県みえけん
tỉnh miedanh từ
杉本奈槻すぎもとなつきさん
cô sugimoto natsukidanh từ
プロ
chuyên nghiệpdanh từ
なるN3
trở thànhđộng từ
大切たいせつ
quan trọngtính từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + から + Danh từ + までN5
Từ <danh từ=> đến <danh từ=>. Biểu thị điểm bắt đầu và kết thúc của một khoảng thời gian hoặc không gian.</danh></danh>9時から5時まで
Động từ thể từ điển + ための + Danh từN5
Danh từ để/cho việc &lt;động từ&gt;. Diễn tả mục đích, ý nghĩa của hành động hoặc sự việc.日本語を勉強するための本
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + ですN5
<danh từ= 1=> là <danh từ= 2=>. Cấu trúc cơ bản để giới thiệu hoặc miêu tả danh từ 1 là danh từ 2.</danh></danh>これは本です。
Danh từ + に + なるN5
Trở thành <danh từ=>. Diễn tả sự thay đổi, trở thành trạng thái hoặc vị trí nào đó.</danh>医者になります。
Danh từ + の + Danh từN5
<danh từ=> của <danh từ=>. Biểu thị mối quan hệ sở hữu hoặc bổ nghĩa giữa hai danh từ.</danh></danh>日本の車

Câu hỏi

アメリカのバレエのコンクールで、何人なんにんの日本にほんの女おんなの子こが1位いになりましたか。

1/5
A1人
B2人
C3人
D4人

Bài báo liên quan