Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
カナダで車が人にぶつかり11人が亡くなりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

カナダで車くるまが人ひとにぶつかり11人じゅういちにんが亡なくなりました

N4
29/04/2025184
カナダで車が人にぶつかり11人が亡くなりました
0:00

カナダのバンクーバーで26日にじゅうろくにち、フィリピンの文化ぶんかを祝いわう祭まつりがありました。祭まつりのために車くるまが通とおらないようにしていた道みちに、車くるまが入はいりました。多おおくの人ひとがいて、コンサートが終おわったばかりでした。警察けいさつによると、車くるまは人ひとの中なかに入はいっていきました。5歳ごさいから65歳ろくじゅうごさいまでの11人じゅういちにんが亡なくなりました。何十人なんじゅうにんもけがをしました。亡なくなる人ひとはもっと増ふえそうです。車くるまを運転うんてんしていた30歳さんじゅっさいの男おとこは、警察けいさつに逮捕たいほされました。警察けいさつは「テロではないと思おもいます」と言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N433%
N311%
N24%
N111%

Từ vựng (21)

カナダ
canadadanh từ
バンクーバー
vancouverdanh từ
フィリピン
philippinesdanh từ
文化ぶんかN4
văn hóadanh từ
祭まつりN3
lễ hộidanh từ
車くるまN5
xe ô tôdanh từ
道みち
đườngdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
コンサートN4
buổi hòa nhạcdanh từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
運転うんてんするN3
lái xeđộng từ
逮捕たいほするN3
bắt giữđộng từ
終おわる
kết thúcđộng từ
祝いわう
ăn mừngđộng từ
亡なくなるN4
qua đờiđộng từ
けがをする
bị thươngđộng từ
男おとこN5
đàn ôngdanh từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
テロ
khủng bốdanh từ
何十人なんじゅうにん
hàng chục ngườidanh từ
増ふえる
tăng lênđộng từ

Ngữ pháp (8)

Động từ thể た + ばかりN4
Vừa mới (làm gì đó), hành động vừa mới kết thúc.さっきご飯を食べたばかりです。
Động từ thể ない + ようにするN4
Cố gắng không (làm gì đó), nỗ lực để tránh thực hiện hành động.寝る前にスマホを見ないようにしています。
Động từ thể từ điển + ようにするN4
Cố gắng (làm gì đó), nỗ lực để thực hiện hành động.毎日運動するようにしています。
Danh từ + によるとN4
Theo (nguồn thông tin), dùng để dẫn nguồn thông tin.天気予報によると、明日は雨が降るそうです。
Động từ thể ます (bỏ ます) + そうN4
Có vẻ sắp (làm gì đó), dự đoán dựa trên quan sát.雨が降りそうです。
Động từ thể bị độngN4
Bị (làm gì đó), dùng khi chủ thể không mong muốn hành động hoặc không cần nhắc đến người thực hiện.犬に手をかまれました。
Danh từ + ではないN4
Không phải là (danh từ), nhấn mạnh sự phủ định.これは夢ではない。
Động từ thể từ điển + と思うN4
Tôi nghĩ là (làm gì đó), diễn đạt ý kiến, suy nghĩ của người nói.明日行くと思います。

Câu hỏi

どこでフィリピンの文化ぶんかを祝いわう祭まつりがありましたか。

1/5
Aアメリカのニューヨーク
Bカナダのバンクーバー
C日本の東京
Dフィリピンのマニラ

Bài báo liên quan