Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ロンドンマラソンで赤い粉をまいた男2人が逮捕される

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ロンドンマラソンで赤あかい粉こなをまいた男おとこ2人りが逮捕たいほされる

N3
29/04/2025173
ロンドンマラソンで赤い粉をまいた男2人が逮捕される
0:00

イギリスのロンドンで、ロンドンマラソンが行おこなわれました。そのとき、男おとこ2人りがコースに赤あかい粉こなをまきました。これはマラソンをじゃまする行動こうどうでした。男おとこたちはすぐに大会たいかいスタッフに止とめられて、警察けいさつに逮捕たいほされました。赤あかい粉こなはチョークをこなにしたものだと考かんがえられています。ランナーにはけがや大おおきな影響えいきょうはありませんでした。男おとこたちは「イスラエルへの武器ぶきをやめてください」と書かかれたTシャツを着きていました。この事件じけんの動画どうがは若わかい活動家かつどうかのグループがSNSで公開こうかいしました。グループは「ガザでは食たべ物ものが少すくなくなっています。私わたしたちは何なにもしない人ひとではありません」と書かきました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N412%
N326%
N29%
N13%

Từ vựng (32)

イギリス
anh quốcdanh từ
ロンドン
londondanh từ
マラソンN2
marathondanh từ
男おとこN5
người đàn ôngdanh từ
コース
đường chạydanh từ
粉こな
bộtdanh từ
行動こうどうN3
hành độngdanh từ
大会たいかいスタッフ
nhân viên giải đấudanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
逮捕たいほN3
bắt giữdanh từ
チョーク
phấndanh từ
ランナー
vận động viên chạydanh từ
影響えいきょうN3
ảnh hưởngdanh từ
武器ぶき
vũ khídanh từ
Tシャツ
áo thundanh từ
事件じけん
sự kiệndanh từ
動画どうが
videodanh từ
活動家かつどうか
nhà hoạt độngdanh từ
グループN3
nhómdanh từ
食たべ物もの
thực phẩmdanh từ
行おこなわれる
được tổ chứcđộng từ
まく
rải, rắcđộng từ
止とめるN4
ngăn chặnđộng từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
着きるN5
mặcđộng từ
公開こうかいするN1
công khaiđộng từ
少すくなくなる
trở nên ít điđộng từ
じゃまする
gây rốiđộng từ
やめる
ngừngđộng từ
若わかい
trẻtính từ
大おおきいN5
lớntính từ
赤あかい
đỏtính từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể bị động (Thể 1) + られるN3
Động từ thể bị động được sử dụng để chỉ hành động mà chủ thể không phải là người thực hiện mà là người khác thực hiện lên chủ thể.ロンドンマラソンが行われました。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả trạng thái hiện tại của một sự việc, hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn còn tồn tại đến hiện tại.赤い粉はチョークをこなにしたものだと考えられています。
Động từ thể ない + でくださいN3
Diễn tả yêu cầu, nhắc nhở ai đó không làm gì.イスラエルへの武器をやめてください。
Động từ thể ない (bỏ い) + くなるN3
Diễn tả sự thay đổi trạng thái từ có thành không.ガザでは食べ物が少なくなっています。

Câu hỏi

ロンドンマラソンで男おとこたちがしたことは何なにですか。

1/5
Aランナーを助けた
B赤い粉をまいた
Cお金を集めた
D写真を撮った

Bài báo liên quan