Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「ニンテンドースイッチ2」の当選メールに注意しましょう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「ニンテンドースイッチ2」の当選とうせんメールに注意ちゅういしましょう

N3
29/04/20252108
「ニンテンドースイッチ2」の当選メールに注意しましょう
0:00

最近さいきん、「ニンテンドースイッチ2」に当選とうせんしたと書かかれたメールが届とどくことがあります。しかし、このようなメールは本当ほんとうのものではありません。任天堂にんてんどうは、「『ニンテンドースイッチ2』の当選とうせんメールを送おくっていません」と言いっています。スイッチ2は、6月ろくがつ5日いつかに発売はつばいされる前まえに、抽選ちゅうせんで買かうことができました。6月ろくがつ24日にじゅうよっかに任天堂にんてんどうから本当ほんとうの抽選ちゅうせん結果けっかメールが送おくられましたが、そのメールには買かうためのURLはありませんでした。もし、メールに予約よやくや購入こうにゅうのためのURLがある場合ばあい、それは任天堂にんてんどうからのメールではありません。また、知らしらない電話番号でんわばんごうやFAX番号ばんごうが書かいてあり、電話でんわをするように書かいてあるメールも危あぶないです。このようなメールには気きをつけてください。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N425%
N316%
N23%
N19%

Từ vựng (13)

最近さいきんN4
gần đâydanh từ
届とどくN3
đếnđộng từ
当選とうせんN1
trúng giảidanh từ
本当ほんとうN3
thậttính từ
任天堂にんてんどう
nintendodanh từ
発売はつばいN2
phát hànhdanh từ
抽選ちゅうせんN1
rút thămdanh từ
結果けっかN3
kết quảdanh từ
予約よやくN4
đặt trướcdanh từ
購入こうにゅうN1
muadanh từ
知らしない
không biếttính từ
危あぶないN5
nguy hiểmtính từ
気きをつけるN2
cẩn thậnđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + ことがあるN3
Thỉnh thoảng có việc gì đó xảy ra.日本料理を作ることがある。
Danh từ + は + thông tin + ですN3
Dùng để giới thiệu hoặc đưa ra thông tin về một danh từ.これは私の本です。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc thói quen.毎朝ジョギングをしています。
Động từ thể khả năng + ますN3
Diễn tả khả năng, sự cho phép, hoặc điều kiện để thực hiện hành động.日本語が話せます。
Động từ thể từ điển + 場合N3
Diễn tả trường hợp hoặc tình huống nào đó xảy ra.雨が降る場合、試合は中止です。
Động từ thể từ điển + ように + Động từN3
Diễn tả hành động được thực hiện để đạt được mục tiêu hoặc kết quả.忘れないようにメモします。

Câu hỏi

この記事きじによると、「ニンテンドースイッチ2」に関かんする当選とうせんメールはどうですか?

1/5
A本物で、任天堂が送っています
B偽物で、任天堂は送っていません
C友達が送っています
D店が送っています

Bài báo liên quan