Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの子ども3人と母親、ホンジュラスにむりやり帰される 4さいの子どもはびょうき

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカの子こども3人にんと母親ははおや、ホンジュラスにむりやり帰かえされる 4さいの子こどもはびょうき

N4
29/04/2025476
アメリカの子ども3人と母親、ホンジュラスにむりやり帰される 4さいの子どもはびょうき
0:00

アメリカで、ホンジュラスから来きた女性じょせいとその子こども3人にんが警察けいさつに捕つかまって、ホンジュラスに帰かえらされました。子こどもたちはアメリカの国籍こくせきがありました。3人にんの中なかの1人にんは、がんの治療ちりょうを受うけていました。アメリカの法律ほうりつは、国籍こくせきがある子こどもを、無理むりに外国がいこくに帰かえらせることを認みとめていません。子こどもたちを助たすけている団体だんたいは「女性じょせいと子こどもたちは、法律ほうりつで決きまっていることをしていました。法律ほうりつを守まもらないで、女性じょせいと子こどもたちを帰かえらせたのは、よくないことです」と言いいました。アメリカでは、トランプ大統領だいとうりょうが移民いみんを取とり締しまることを強つよく言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N530%
N420%
N330%
N27%
N113%

Từ vựng (22)

アメリカN4
mỹdanh từ
ホンジュラス
hondurasdanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
子こどもN5
trẻ emdanh từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
捕つかまるN3
bị bắtđộng từ
帰かえるN5
trở vềđộng từ
国籍こくせきN2
quốc tịchdanh từ
がん
ung thưdanh từ
治療ちりょうN1
điều trịdanh từ
受うけるN4
nhậnđộng từ
法律ほうりつN4
luật phápdanh từ
認みとめるN3
thừa nhận, công nhậnđộng từ
団体だんたいN3
đoàn thể, tổ chứcdanh từ
助たすけるN3
giúp đỡđộng từ
決きまる
quyết địnhđộng từ
守まもるN3
bảo vệ, tuân thủđộng từ
よくない
không tốttính từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
移民いみんN1
di dândanh từ
取とり締しまる
kiểm soát, quản lýđộng từ
強つよく
mạnh mẽ, kiên quyếttrạng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể させられるN4
Bị buộc phải làm gì đó (không theo ý muốn của mình).先生に宿題をやらせられました。
Động từ thể て + いますN4
Đang làm gì đó (diễn tả hành động đang diễn ra).彼は今、勉強しています。
Động từ thể từ điển + ことを + Động từN4
Danh từ hóa động từ để thực hiện hành động khác (biến động từ thành danh từ).日本語を勉強することを始めました。
Danh từ + で + Động từN4
Chỉ nguyên nhân, lý do của hành động hoặc tình trạng.病気で学校を休みました。

Câu hỏi

ホンジュラスから来きた女性じょせいと子こどもたちは、どこで警察けいさつに捕つかまりましたか?

1/5
Aアメリカ
Bホンジュラス
Cメキシコ
Dカナダ

Bài báo liên quan