Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「睡眠障害」診療科名に加えるよう国に要望へ 日本睡眠学会

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「睡眠すいみん障害しょうがい」診療しんりょう科か名めいに加くわえるよう国こくに要望ようぼうへ 日本にっぽん睡眠すいみん学会がっかい

N2
28/04/2025292
「睡眠障害」診療科名に加えるよう国に要望へ 日本睡眠学会
0:00

十分じゅうぶんな睡眠すいみんが取とれず不眠ふみんなどに悩なやむ人ひとが増ふえているとして、日本にっぽん睡眠すいみん学会がっかいは医療いりょう機関きかんが掲かかげる診療しんりょう科かの名前なまえに、新あらたに「睡眠すいみん障害しょうがい」を加くわえるよう国こくに要望ようぼうする方針ほうしんを固かためたことが分わかりました。「睡眠すいみん障害しょうがい内科ないか」など、ほかの診療しんりょう科か名めいと組み合くみあわせて掲かかげることを想定そうていしているということです。

日本人にっぽんじんの平均へいきん睡眠すいみん時間じかんは、2021年ねんの調査ちょうさで7時間じかん20分ふん余あまりと、OECD=経済けいざい協力きょうりょく開発かいはつ機構きこうに加盟かめいする33か国かこくの中なかで最もっとも短みじかく、厚生こうせい労働ろうどう省しょうの調査ちょうさでは約やく5人にんに1人にんが睡眠すいみんによる十分じゅうぶんな休息きゅうそくを取とれていないと感かんじています。
睡眠すいみん不足ふそくなどが慢性まんせい化かすると、高こう血圧けつあつや糖尿とうにょう病びょう、それにうつ病うつびょうなどになるリスクが高たかまるため、早期そうきに適切てきせつな診療しんりょうを受うけることが望のぞましいとされていますが、現在げんざいは医療いりょう機関きかんが看板かんばんや広告こうこくに診療しんりょう科かの名前なまえとして「睡眠すいみん障害しょうがい」ということばを掲かかげることができず、どこに相談そうだんすれば良よいか分わかりにくいという課題かだいが指摘してきされています。
こうしたことから、専門せんもんの医師いしなどで作つくる日本にっぽん睡眠すいみん学会がっかいは関係かんけいするほかの学会がっかいなどの賛同さんどうを得えて、診療しんりょう科かの名前なまえに「睡眠すいみん障害しょうがい」を掲かかげられるよう、近ちかく厚生こうせい労働ろうどう省しょうに要望ようぼう書しょを提出ていしゅつする方針ほうしんを固かためたことが関係かんけい者しゃへの取材しゅざいで分わかりました。
「内科ないか」や「外科げか」など医療いりょう機関きかんが看板かんばんなどに掲かかげられる診療しんりょう科かの名前なまえは「標ひょうぼう診療しんりょう科か」と呼よばれ、追加ついかするには国くにの専門せんもん家か会議かいぎで承認しょうにんを得える手続てつづきが必要ひつようで、今後こんご、厚生こうせい労働ろうどう省しょうが検討けんとうを進すすめる見通みとおしです。
学会がっかいは「睡眠すいみん障害しょうがい内科ないか」や「睡眠すいみん障害しょうがい精神せいしん科か」など、ほかの診療しんりょう科か名めいと組み合くみあわせて掲かかげることを想定そうていしていて、学会がっかいの関係かんけい者しゃは「不眠ふみんが医療いりょうの対象たいしょうであることを広ひろく知しってもらうためにも重要じゅうようだ」と話はなしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N524%
N48%
N339%
N210%
N119%

Từ vựng (98)

十分じゅうぶん
đủ, đầy đủdanh từ, tính từ đuôi な, trạng từ
睡眠すいみんN3
giấc ngủdanh từ, động từ する
不眠ふみん
mất ngủdanh từ, tính từ đuôi な
悩なやむN3
lo lắng, phiền muộnđộng từ nhóm 1
人ひとN5
ngườidanh từ
増ふえるN4
tăng lênđộng từ nhóm 2
日本にほんN3
nhật bảndanh từ
学会がっかい
hội nghị khoa họcdanh từ
医療機関いりょうきかん
cơ sở y tếdanh từ
掲かかげる
treo, giương lênđộng từ nhóm 2
診療科しんりょうか
khoa khám bệnhdanh từ
名前なまえN5
têndanh từ
新あらたN3
mớitính từ đuôi な
睡眠障害すいみんしょうがい
rối loạn giấc ngủdanh từ
加くわえるN3
thêm vàođộng từ nhóm 2
国くに
quốc giadanh từ
要望ようぼうN1
yêu cầu, mong muốndanh từ, động từ する
方針ほうしんN2
phương châmdanh từ
固かためるN1
củng cố, làm vững chắcđộng từ nhóm 2
分わかるN2
hiểu, biếtđộng từ nhóm 1
内科ないか
khoa nộidanh từ
想定そうてい
giả định, dự đoándanh từ, động từ する
日本人にほんじん
người nhậtdanh từ
平均へいきんN3
trung bìnhdanh từ, động từ する
時間じかん
thời giandanh từ
調査ちょうさ
điều tra, khảo sátdanh từ, động từ する
余あまりN3
dư, thừadanh từ, trạng từ, hậu tố
経済協力開発機構けいざいきょうりょくかいはつきこう
tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD)danh từ
加盟かめい
gia nhậpdanh từ, động từ する
厚生労働省こうせいろうどうしょう
bộ y tế, lao động và phúc lợi nhật bảndanh từ
約やく
khoảngtrạng từ
人にんN5
người (đơn vị đếm)danh từ
休息きゅうそく
nghỉ ngơidanh từ, động từ する
感かんじる
cảm thấyđộng từ nhóm 2
不足ふそく
thiếudanh từ, động từ する
慢性化まんせいか
mãn tính hóadanh từ, động từ する
高血圧こうけつあつ
cao huyết ápdanh từ
糖尿病とうにょうびょう
bệnh tiểu đườngdanh từ
うつ病うつびょう
bệnh trầm cảmdanh từ
リスク
rủi rodanh từ
高たかまる
tăng lênđộng từ nhóm 1
適切てきせつN3
thích hợptính từ đuôi な
診療しんりょう
khám bệnhdanh từ, động từ する
受うける
nhận, tiếp nhậnđộng từ nhóm 2
望のぞましい
mong muốntính từ đuôi い
現在げんざい
hiện tạidanh từ, trạng từ
看板かんばん
bảng hiệudanh từ
広告こうこく
quảng cáodanh từ, động từ する
ことば
từ, ngôn ngữdanh từ
掲かかげる
treo, giương lênđộng từ nhóm 2
相談そうだんN3
tư vấn, thảo luậndanh từ, động từ する
分わかりにくい
khó hiểutính từ đuôi い
課題かだい
vấn đề, bài toándanh từ
指摘してきN1
chỉ ra, chỉ tríchdanh từ, động từ する
こうした
như vậytừ nối
専門せんもん
chuyên môndanh từ
医師いし
bác sĩdanh từ
作つくる
tạo ra, làmđộng từ nhóm 1
関係かんけい
liên quan, mối quan hệdanh từ, động từ する
ほか
khácdanh từ, trạng từ
賛同さんどう
tán đồngdanh từ, động từ する
得える
có đượcđộng từ nhóm 2
近ちかく
gầndanh từ, trạng từ
提出ていしゅつ
nộp, đệ trìnhdanh từ, động từ する
取材しゅざい
phỏng vấn, thu thập thông tindanh từ, động từ する
内科ないか
khoa nộidanh từ
外科げか
khoa ngoạidanh từ
医療機関いりょうきかん
cơ sở y tếdanh từ
看板かんばん
bảng hiệudanh từ
掲かかげる
treo, giương lênđộng từ nhóm 2
診療科しんりょうか
khoa khám bệnhdanh từ
名前なまえN5
têndanh từ
標ぼう診療科ひょうぼうしんりょうか
khoa khám bệnh tiêu chuẩndanh từ
呼よばれる
được gọiđộng từ nhóm 2
追加ついか
thêm vàodanh từ, động từ する
国くに
quốc giadanh từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
会議かいぎ
hội nghịdanh từ, động từ する
承認しょうにん
phê duyệtdanh từ, động từ する
手続てつづき
thủ tụcdanh từ
必要ひつよう
cần thiếttính từ đuôi な
今後こんご
sau nàydanh từ, trạng từ
厚生労働省こうせいろうどうしょう
bộ y tế, lao động và phúc lợi nhật bảndanh từ
検討けんとう
xem xét, cân nhắcdanh từ, động từ する
進すすめる
xúc tiếnđộng từ nhóm 2
見通みとおし
triển vọngdanh từ
学会がっかい
hội nghị khoa họcdanh từ
睡眠障害内科すいみんしょうがいないか
khoa nội rối loạn giấc ngủdanh từ
睡眠障害精神科すいみんしょうがいせいしんか
khoa tâm thần rối loạn giấc ngủdanh từ
組くみ合あわせる
kết hợpđộng từ nhóm 2
想定そうてい
giả định, dự đoándanh từ, động từ する
関係者かんけいしゃ
người liên quandanh từ
不眠ふみん
mất ngủdanh từ, tính từ đuôi な
医療いりょう
y tếdanh từ
対象たいしょう
đối tượngdanh từ
知しる
biếtđộng từ nhóm 1
広ひろく
rộng rãitrạng từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ nhóm 1

Ngữ pháp (13)

Động từ thể ない + ず N2
Dạng phủ định của động từ, tương đương với không làm gì đó.十分な睡眠が取れず不眠などに悩む人が増えているとして。
Động từ thể điều kiện + ば N2
Nếu, giả sử.どこに相談すれば良いか分かりにくいという課題が指摘されています。
Động từ thể từ điển + ことができる N2
Có thể làm gì đó.医療機関が看板や広告に診療科の名前として「睡眠障害」ということばを掲げることができず。
Danh từ + による N2
Bởi, do, vì.睡眠による十分な休息を取れていないと感じています。
Động từ thể từ điển + ことが望ましい N2
Nên làm gì đó.早期に適切な診療を受けることが望ましいとされています。
Động từ thể từ điển + ことが分かる N2
Hiểu được, biết được.ことが関係者への取材で分かりました。
Động từ thể từ điển + ことを想定している N2
Dự định, dự kiến.ほかの診療科名と組み合わせて掲げることを想定している。
Động từ thể từ điển + ことから N2
Vì, bởi vì.こうしたことから。
Động từ thể từ điển + ことがある N2
Có khi, có lúc.看板などに掲げられる診療科の名前は「標ぼう診療科」と呼ばれ。
Động từ thể từ điển + ことができる N2
Có thể làm gì đó.看板や広告に診療科の名前として「睡眠障害」ということばを掲げることができず。
Danh từ + に N2
Để, cho, về.診療科の名前に「睡眠障害」を掲げられるよう。
Danh từ + である N2
Là, là một.不眠が医療の対象であることを広く知ってもらうためにも重要だ。
Động từ thể từ điển + ことができる N2
Có thể làm gì đó.診療科の名前として「睡眠障害」ということばを掲げることができず。

Câu hỏi

日本にほん睡眠すいみん学会がっかいが国くにに要望ようぼうしようとしていることは何なにですか。

1/5
A睡眠時間を長くする法律を作ること
B医療機関の診療科名に「睡眠障害」を加えられるようにすること
Cすべての病院で無料で睡眠検査を行うこと
D日本人の平均睡眠時間を調査すること

Bài báo liên quan