Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
スペインとポルトガルで大きな停電

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

スペインとポルトガルで大おおきな停電ていでん

N5
30/04/2025487
スペインとポルトガルで大きな停電
0:00

スペインで 停電ていでんが ありました。電気でんきが なくなりました。首相しゅしょうは「電気でんきを 早はやく 直なおします」と 言いいました。みんなは 電気でんきを 大切たいせつに 使つかいましょう。信号しんごうが 消きえたり、電車でんしゃが 止とまったり しました。空港くうこうは 緊急きんきゅうの 電気でんきを 使つかっています。ポルトガルの 会社かいしゃは「暑あつさが 原因げんいんです」と 言いいました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N565%
N415%
N310%
N25%
N15%

Từ vựng (23)

スペイン
tây ban nhadanh từ
停電ていでんN2
mất điện, cúp điệndanh từ
ありましたN3
đã cóđộng từ
電気でんき
điệndanh từ
なくなりましたN4
đã hết, đã mấtđộng từ
首相しゅしょう
thủ tướngdanh từ
早はやく
nhanh chóngtrạng từ
直なおします
sửa chữađộng từ
言いいましたN3
đã nóiđộng từ
みんな
mọi ngườidanh từ
大切たいせつに
một cách cẩn thận, tiết kiệmtrạng từ
使つかいましょう
hãy sử dụngđộng từ
信号しんごうN3
đèn tín hiệudanh từ
消きえたりN5
đã tắtđộng từ
電車でんしゃN5
tàu điệndanh từ
止とまったりN2
đã dừngđộng từ
空港くうこうN4
sân baydanh từ
緊急きんきゅう
khẩn cấpdanh từ
使つかっていますN5
đang sử dụngđộng từ
ポルトガル
bồ đào nhadanh từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
暑あつさ
cái nóngdanh từ
原因げんいんN4
nguyên nhândanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 が ありますN5
{Danh từ 1} có, xảy ra, tồn tại. Biểu thị sự tồn tại của một sự vật, sự việc (thường dùng với vật vô tri vô giác).スペインで 停電が ありました。
Động từ thể ましょうN5
Hãy cùng làm ~ nào! Dùng để kêu gọi, hô hào người khác cùng làm điều gì đó với mình.みんなは 電気を 大切に 使いましょう。
Động từ thể たり、Động từ thể たり しますN5
Làm những việc như ~ và ~. Dùng để liệt kê một số hành động tiêu biểu trong một loạt các hành động.信号が 消えたり、電車が 止まったり しました。
Động từ thể て + いますN5
Đang ~; đã ~ và vẫn tiếp tục. Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đã hoàn thành và vẫn tiếp tục.空港は 緊急の 電気を 使っています。
Danh từ 1 は Danh từ 2 ですN5
{Danh từ 1} là {Danh từ 2}. Cấu trúc câu khẳng định, đưa ra thông tin về danh từ.ポルトガルの 会社は「暑さが 原因です」と 言いました。

Câu hỏi

スペインで 何が ありましたか。

1/5
A雨が ふりました
B停電が ありました
C火事が ありました
D地震が ありました

Bài báo liên quan