Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
韓国の済州島、日本人にパスポートのお金を1万円出します

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

韓国かんこくの済州島さいしゅうとう、日本人にほんじんにパスポートのお金おかねを1万円まんえん出だします

N4
30/04/20253664
韓国の済州島、日本人にパスポートのお金を1万円出します
0:00

韓国かんこくの済州島さいしゅうとうは、きれいな海うみなどがあって「韓国かんこくのハワイ」と呼よばれています。済州島さいしゅうとうは、もっと多おおくの日本人にほんじんに旅行りょこうに来きてもらいたいと考かんがえています。パスポートを新あたらしく作つくって、飛行機ひこうきで済州島さいしゅうとうに行いく人ひとに1万円まんえんを出だします。日本にほんのパスポートを持もっている日本人にほんじんがもらうことができます。日本人にほんじんのパスポートを持もっている割合わりあいは、コロナウイルスころなういるすの前まえは24%ぐらいでした。今いまは17%ぐらいに下さがっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N571%
N411%
N311%
N20%
N17%

Từ vựng (19)

韓国かんこく
hàn quốcdanh từ
済州島さいしゅうとう
đảo jejudanh từ
きれいN1
đẹptính từ đuôi な
海うみ
biểndanh từ
呼よぶN5
gọiđộng từ
日本人にほんじん
người nhậtdanh từ
旅行りょこうN5
du lịchdanh từ
考かんがえるN4
suy nghĩ, cân nhắcđộng từ
パスポートN3
hộ chiếudanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ đuôi い
作つくるN2
làm, tạo rađộng từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
行いく
điđộng từ
出だすN5
đưa ra, phát rađộng từ
割合わりあい
tỷ lệdanh từ
下さがるN4
giảm xuốngđộng từ
コロナウイルスころなういるす
virus coronadanh từ
前まえN1
trướcdanh từ
今いまN5
bây giờdanh từ

Ngữ pháp (9)

Động từ thể bị động (thể られる) + いますN4
Diễn tả một hành động đang được thực hiện.この本は多くの人に読まれています。
Động từ thể て + もらうN4
Diễn tả hành động nhận được sự giúp đỡ từ ai đó.友達に宿題を手伝ってもらいました。
Danh từ + などN4
Được sử dụng để đưa ra các ví dụ tiêu biểu, có nghĩa là ‘như là’, ‘chẳng hạn như’.果物などが好きです。
Danh từ + の + Danh từN4
Biểu thị sự sở hữu của danh từ đứng trước の.田中さんの本です。
Danh từ + は + thông tin + ですN4
Dùng để diễn đạt thông tin về chủ đề nào đó.私は学生です。
Danh từ + が + ありますN4
Diễn tả sự tồn tại của đồ vật, sự vật, sự việc.机の上に本があります。
Động từ thể từ điển + と + động từN4
Diễn tả một điều kiện chắc chắn xảy ra.春になると、花が咲きます。
Danh từ + に + động từ (biểu thị nơi chốn)N4
Biểu thị nơi chốn, địa điểm mà hành động hướng tới.学校に行きます。
Động từ thể て + います (diễn tả hành động đang xảy ra)N4
Diễn tả hành động đang xảy ra.私は今、勉強しています。

Câu hỏi

済州島さいしゅうとうはどのように呼よばれていますか?

1/5
A韓国の東京
B韓国のハワイ
C日本のハワイ
D日本の済州島

Bài báo liên quan