Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国でボーイングの飛行機が返される問題

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごくでボーイングの飛行機ひこうきが返かえされる問題もんだい

N3
30/04/20251281
中国でボーイングの飛行機が返される問題
0:00

アメリカと中国ちゅうごくの貿易ぼうえきの問題もんだいで、アメリカの会社かいしゃ「ボーイング」の飛行機ひこうきが中国ちゅうごくの航空会社こうくうがいしゃに渡わたされませんでした。そして、その飛行機ひこうきはアメリカあめりかに返かえされました。中国ちゅうごくの商務省しょうむしょうは、「ボーイングもこの問題もんだいで困こまっています」と言いいました。中国ちゅうごくの航空会社こうくうがいしゃが買かう予定よていだった「ボーイング737MAX」という飛行機ひこうき3機きがアメリカに戻もどったというニュースについて、中国ちゅうごく商務省しょうむしょうは「そのニュースを知しっています」と話はなしました。また、中国ちゅうごく商務省しょうむしょうは「アメリカあめりかの関税かんぜいのせいで、国際的こくさいてきな飛行機ひこうきのビジネスがうまくいかなくなりました。中国ちゅうごくの航空会社こうくうがいしゃとボーイングは両方りょうほうとも大おおきなダメージを受うけました」と言いいました。最後さいごに、中国ちゅうごく商務省しょうむしょうはアメリカに「会社かいしゃの意見いけんをよく聞きいて、安心あんしんしてビジネスができるようにして下ください」とお願いおねがいしました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N426%
N311%
N20%
N113%

Từ vựng (29)

アメリカあめりか
mỹdanh từ
中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
貿易ぼうえきN4
thương mạidanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
飛行機ひこうき
máy baydanh từ
航空会社こうくうがいしゃ
hãng hàng khôngdanh từ
渡わたされるN5
được trao, được giaođộng từ
返かえされる
được trả lạiđộng từ
商務省しょうむしょう
bộ thương mạidanh từ
困こまる
gặp khó khănđộng từ
買かうN5
muađộng từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ
戻もどるN4
trở lạiđộng từ
知しるN5
biếtđộng từ
関税かんぜい
thuế quandanh từ
国際的こくさいてき
quốc tếtính từ
ビジネス
kinh doanhdanh từ
うまくいく
thuận lợi, suôn sẻđộng từ
両方りょうほうN4
cả haidanh từ
大おおきな
lớntính từ
ダメージ
thiệt hạidanh từ
受うける
chịu, nhậnđộng từ
最後さいごN4
cuối cùngdanh từ
意見いけんN4
ý kiếndanh từ
聞きくN5
ngheđộng từ
安心あんしんN4
an tâmdanh từ
できるN3
có thểđộng từ
ようにする
để, nhằmcụm động từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + に + Động từ bị độngN3
Được dùng để diễn tả đối tượng bị tác động bởi hành động.先生にほめられました。
Danh từ + もN3
Cũng là đối tượng của hành động, bổ sung thêm đối tượng khác ngoài đối tượng đã nêu.私も行きます。
Động từ thể thông thường + 予定だN3
Diễn tả dự định, kế hoạch sẽ làm gì đó.来週旅行に行く予定です。
Danh từ + についてN3
Dùng để nói về đối tượng đang được thảo luận hay đề cập đến.日本の文化について勉強します。
Danh từ + のせいでN3
Dùng để chỉ nguyên nhân xấu dẫn đến kết quả không mong muốn.雨のせいで試合が中止になりました。
Danh từ + ともN3
Dùng để chỉ cả hai đối tượng đều thực hiện hoặc chịu tác động của hành động.父とも母とも話しました。
Động từ thể khả năng + ように + Động từN3
Dùng để chỉ mục đích của hành động.日本語が話せるように毎日勉強しています。

Câu hỏi

アメリカあめりかと中国ちゅうごくの貿易問題ぼうえきもんだいで、なにが起おこりましたか。

1/5
Aボーイングの飛行機が中国に渡されなかった
B中国の飛行機がアメリカに渡された
Cボーイングの飛行機がヨーロッパに送られた
D中国の会社がアメリカの会社を買った

Bài báo liên quan