Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごくのレストランで火事かじ 22人にんがなくなる

N4
30/04/2025519
中国のレストランで火事 22人がなくなる
0:00

中国ちゅうごく東北部とうほくぶの遼寧省りょうねいしょうにあるレストランで火事かじがありました。中国ちゅうごくのメディアによると、この火事かじで22人にんが亡なくなりました。3人にんがけがをしています。火事かじがあったのは、29日にち昼ひるすぎです。2階建かいだてのレストランが全部ぜんぶ焼やけました。この店みせは営業えいぎょうしていたようですが、火事かじが起おこったときの詳くわしいことは、まだわかっていません。中国ちゅうごくでは、5月がつ1日ちから5日かの間あいだ、休やすみになる人ひとが多おおいです。習近平しゅうきんぺい国家主席こっかしゅせきは、旅行りょこうに行いく人ひとやイベントが増ふえると言いって、火事かじなどが起おこったときの計画けいかくをしっかり作つくるように言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N422%
N319%
N20%
N19%

Từ vựng (16)

遼寧省りょうねいしょう
tỉnh liêu ninhdanh từ
レストランN5
nhà hàngdanh từ
火事かじN4
cháydanh từ
メディアN1
truyền thôngdanh từ
亡なくなるN4
chếtđộng từ
けがN3
thương tíchdanh từ
焼やける
cháy rụiđộng từ
営業えいぎょうするN3
kinh doanhđộng từ
詳くわしい
chi tiếttính từ
起おこるN3
xảy rađộng từ
休やすみ
nghỉdanh từ
国家主席こっかしゅせき
chủ tịch nướcdanh từ
旅行りょこう
du lịchdanh từ
増ふえるN4
tăngđộng từ
計画けいかく
kế hoạchdanh từ
作つくるN2
lập, tạođộng từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang xảy ra hoặc trạng thái hiện tại.3人がけがをしています。
Danh từ + によるとN4
Theo <nguồn thông= tin=>... Dùng để nêu ra nguồn thông tin, thường đi kèm với các động từ như 言う、伝える、報道する.</nguồn>中国のメディアによると、この火事で22人が亡くなりました。
Động từ thể た + ようですN4
Có vẻ như/ Hình như... Dùng để diễn tả suy đoán của người nói dựa trên thông tin có được.この店は営業していたようですが.
Danh từ + は + thông tin + ですN4
<chủ đề=> là/đã... Biểu thị chủ đề của câu và đưa ra thông tin về chủ đề đó.</chủ>火事があったのは、29日昼すぎです。
Động từ thể る + ときN4
Khi... Diễn tả thời điểm xảy ra một hành động, sự việc nào đó.火事が起こったときの詳しいことは、まだわかっていません。
Danh từ + の間N4
Trong khoảng... Diễn tả khoảng thời gian hoặc không gian giữa hai điểm.中国では、5月1日から5日の間、休みになる人が多いです。
Động từ thể る + ように + động từN4
Để/ Mong muốn/ Yêu cầu ai đó làm gì. Dùng để diễn tả yêu cầu, mong muốn ai đó làm gì.火事などが起こったときの計画をしっかり作るように言っています。

Câu hỏi

火事かじがあった場所ばしょはどこですか?

1/5
A北京のホテル
B遼寧省のレストラン
C上海の学校
D広州のデパート

Bài báo liên quan