Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ディズニーの元スタッフ、メニューをかえて3年のけいむ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ディズニーの元もとスタッフ、メニューをかえて3年ねんのけいむ

N4
30/04/2025731
ディズニーの元スタッフ、メニューをかえて3年のけいむ
0:00

アメリカあめりかのディズニーで、食たべ物もののメニューを直なおす仕事しごとをしていた男性だんせいが、会社かいしゃをやめたあと、コンピューターに不正ふせいに入はいって、メニューを変かえました。男性だんせいは、メニューの値段ねだんやアレルギーの情報じょうほうを変かえていました。ピーナツが入はいった料理りょうりを、ピーナツが入はいっていないと書かきました。ピーナツのアレルギーがある人ひとが食たべると、命いのちが危あぶなくなるかもしれません。男性だんせいは、コンピューターを使つかって詐欺さぎをした罪つみなどで、裁判所さいばんしょから3年ねんの刑けいを受うけました。男性だんせいは、会社かいしゃにいるときに、ディズニーの店みせの全部ぜんぶのメニューを作つくるコンピューターに入はいることができました。会社かいしゃをやめたあとも、何回なんかいも不正ふせいに入はいって、メニューを変かえていました。ディズニーは、店みせにメニューを出だす前まえに、この{こと}を見みつけて、変かえたメニューを消けしました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N557%
N418%
N318%
N23%
N15%

Từ vựng (28)

アメリカあめりかN4
mỹdanh từ
ディズニー
disneydanh từ
食たべ物もの
thức ăndanh từ
メニュー
thực đơndanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
男性だんせい
nam giớidanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
コンピューターN4
máy tínhdanh từ
不正ふせいN3
bất chính, phi phápdanh từ
値段ねだんN4
giá cảdanh từ
アレルギー
dị ứngdanh từ
情報じょうほうN3
thông tindanh từ
料理りょうりN5
món ăndanh từ
命いのちN3
sinh mệnhdanh từ
危あぶないN5
nguy hiểmtính từ
詐欺さぎ
lừa đảodanh từ
罪つみ
tộidanh từ
裁判所さいばんしょ
tòa ándanh từ
刑けい
án phạtdanh từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
{こと}
việc, chuyệndanh từ
変かえるN4
thay đổiđộng từ
直なおすN4
sửa chữađộng từ
やめるN3
từ bỏđộng từ
入はいる
vàođộng từ
受うけるN4
chịu, nhậnđộng từ
見みつけるN4
tìm thấyđộng từ
消けす
xóađộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いましたN4
Diễn tả hành động đã diễn ra trong quá khứ và đã kết thúc.男性は、メニューの値段やアレルギーの情報を変えていました。
Động từ thể từ điển + とN4
Dùng để chỉ điều kiện tự nhiên, khi một điều gì đó xảy ra, một điều khác sẽ xảy ra.ピーナツのアレルギーがある人が食べると、命が危なくなるかもしれません。
Động từ thể từ điển + ことができるN4
Diễn tả khả năng làm một hành động nào đó.男性は、会社にいるときに、ディズニーの店の全部のメニューを作るコンピューターに入ることができました。
Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm một việc gì đó trong quá khứ.会社をやめたあとも、何回も不正に入って、メニューを変えていました。
Động từ thể từ điển + 前にN4
Diễn tả một hành động diễn ra trước hành động khác.ディズニーは、店にメニューを出す前に、このことを見つけて、変えたメニューを消しました。

Câu hỏi

男性だんせいはどこで働はたらいていましたか。

1/5
A日本のレストラン
Bアメリカのディズニー
Cフランスのカフェ
D韓国のホテル

Bài báo liên quan