Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの自動車関税について新しい合意

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカの自動車じどうしゃ関税かんぜいについて新あたらしい合意ごうい

N3
30/04/2025601
アメリカの自動車関税について新しい合意
0:00

アメリカのラトニック商務長官しょうむちょうかんは、自動車じどうしゃ{メーカー}と一緒いっしょに関税かんぜいの影響えいきょうを少すくなくするための新あたらしい合意ごういをしたと発表はっぴょうしました。今いままで、アメリカはほとんどすべての輸入車ゆにゅうしゃに25%の関税かんぜいをかけていました。また、自動車じどうしゃを作つくるために使つかう鉄てつやアルミニウムにも25%の関税かんぜいがありました。このため、自動車じどうしゃ会社かいしゃや買かう人ひとたちにとって、車くるまの値段ねだんが高たかくなっていました。今回こんかいの合意ごういで、アメリカで車くるまを作つくる会社かいしゃや、アメリカに投資とうしする会社かいしゃにとって良よいことがあるとラトニック長官ちょうかんは言いいました。しかし、合意ごういの詳くわしい内容ないようはまだ発表はっぴょうされていません。ホワイトハウスは、トランプ大統領だいとうりょうが2期目きめの100日にち目にこの合意ごういを正式せいしきに発表はっぴょうすると言いっています。専門家せんもんかに{よ}ると、25%の関税かんぜいは車くるまを作つくる{コスト}を高たかくして、売うれる車くるまの数かずが少すくなくなるかもしれません。さらに、5月がつ3日かからは自動車じどうしゃ部品ぶひんにも関税かんぜいがかかる予定よていです。これで、車くるまの値段ねだんがもっと高たかくなる可能性かのうせいがあります。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N48%
N330%
N22%
N113%

Từ vựng (28)

アメリカN4
mỹdanh từ
商務長官しょうむちょうかん
bộ trưởng thương mạidanh từ
自動車メーカーじどうしゃメーカー
nhà sản xuất ô tôdanh từ
関税かんぜいN1
thuế quandanh từ
影響えいきょうN3
ảnh hưởngdanh từ
合意ごうい
thỏa thuậndanh từ
発表はっぴょう
thông báodanh từ
輸入車ゆにゅうしゃ
xe nhập khẩudanh từ
鉄てつN3
sắtdanh từ
アルミニウム
nhômdanh từ
値段ねだん
giá cảdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
投資とうしN1
đầu tưdanh từ
内容ないようN3
nội dungdanh từ
トランプ大統領だいとうりょうN3
tổng thống trumpdanh từ
期目きめ
nhiệm kỳdanh từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
コスト
chi phídanh từ
部品ぶひんN2
linh kiệndanh từ
かけるN4
đánh thuếđộng từ
使う
sử dụngđộng từ
作るN2
sản xuấtđộng từ
買うN5
muađộng từ
良いN3
tốttính từ
高くするN5
làm tăngđộng từ
少なくするN5
làm giảmđộng từ
予定よていN4
dự kiếndanh từ
可能性かのうせい
khả năngdanh từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể thường + ためにN3
Để (làm gì đó). Diễn tả mục đích của hành động.日本語を勉強するために、日本へ行きます。
Động từ thể thông thường + と言いましたN3
(Đã) nói rằng... Dùng khi tường thuật lại lời nói của người khác.田中さんは「明日来ます」と言いました。
Động từ thể thông thường + かもしれませんN3
Có lẽ... Diễn tả sự suy đoán về khả năng có thể xảy ra của một sự việc nào đó.雨が降るかもしれません。

Câu hỏi

アメリカは今いままで輸入車ゆにゅうしゃにどのくらいの関税かんぜいをかけていましたか。

1/5
A10%
B15%
C25%
D50%

Bài báo liên quan