Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
子どもが絵にさわってしまい、オランダの美術館でロスコの絵がこわれる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

子こどもが絵えにさわってしまい、オランダの美術館びじゅつかんでロスコの絵えがこわれる

N4
30/04/2025292
子どもが絵にさわってしまい、オランダの美術館でロスコの絵がこわれる
0:00

オランダの美術館びじゅつかんで、アメリカの有名ゆうめいな画家がか、マーク・ロスコの絵えが子こどもに傷きずつけられました。この絵えは、数千万すうせんまんドルの価値かちがあると言いわれています。この絵えは、高さたかが約やく2.2m、幅はばが約やく2.5mの大おおきな絵えです。美術館びじゅつかんは子こどもが触さわったあと、絵えを展示てんじするのをやめました。そして、絵えを直なおすために調しらべています。美術館びじゅつかんは「絵えを直なおして、また展示てんじしたいです」と言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N421%
N329%
N20%
N18%

Từ vựng (20)

オランダ
hà landanh từ
美術館びじゅつかん
bảo tàng mỹ thuậtdanh từ
アメリカ
mỹdanh từ
有名ゆうめい
nổi tiếngtính từ đuôi な
画家がか
họa sĩdanh từ
絵え
tranhdanh từ
子こどもN5
trẻ emdanh từ
傷きずつける
làm hỏng, gây tổn thươngđộng từ nhóm 2
数千万すうせんまんドル
hàng chục triệu đô ladanh từ
価値かち
giá trịdanh từ
高さたか
chiều caodanh từ
約やくN3
khoảngphó từ
幅はばN3
chiều rộngdanh từ
大おおきいN5
to lớntính từ đuôi い
触さわるN4
chạm vàođộng từ nhóm 1
展示てんじする
trưng bàyđộng từ nhóm 3
やめる
dừng lạiđộng từ nhóm 2
直なおすN4
sửa chữađộng từ nhóm 1
調しらべる
điều tra, xem xétđộng từ nhóm 2
言いう
nóiđộng từ nhóm 1

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 は Danh từ 2 ですN4
{Danh từ 1} là {Danh từ 2}. Mẫu câu này dùng để giới thiệu thông tin về Danh từ 1.この絵は、高さが約2.2m、幅が約2.5mの大きな絵です。
Danh từ に Động từ thể bị độngN4
{Danh từ} bị {ai đó} tác động (bị động). Mẫu câu này dùng để diễn tả hành động của người khác tác động đến đối tượng của câu.マーク・ロスコの絵が子どもに傷つけられました。
Động từ thể た + あとN4
Sau khi {động từ}. Mẫu câu này dùng để diễn tả hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành.子どもが触ったあと、絵を展示するのをやめました。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Để {động từ} / nhằm mục đích {động từ}. Mẫu câu này dùng để diễn tả mục đích của hành động.絵を直すために調べています。
Động từ thể て + いますN4
Đang {động từ} / trạng thái đang diễn ra. Mẫu câu này dùng để diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc hành động đang xảy ra.絵を直して、また展示したいです」と言っています。

Câu hỏi

どこでマーク・ロスコの絵えが傷きずつけられましたか?

1/5
A日本の美術館
Bアメリカの美術館
Cオランダの美術館
Dフランスの美術館

Bài báo liên quan