Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
元AKB48の川崎希さんの毎月のカード支払いが話題に

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

元もとAKB48の川崎かわさき希のぞみさんの毎月まいつきのカード支払しはらいが話題わだいに

N3
30/04/20253260
元AKB48の川崎希さんの毎月のカード支払いが話題に
0:00

ファッションモデルのアレクサンダーさんがブログで家いえのお金おかねの話はなしをしました。アレクサンダーさんの奥おくさんは、元もとAKB48の川崎かわさき希のぞみさんです。二人ふたりは神社じんじゃに行いって、赤あかちゃんが元気げんきに生うまれるようにお祈おいのりしました。そのとき、{おみくじ}も引ひきました。{おみくじ}には「節約せつやくしましょう」と書かいてありました。アレクサンダーさんは「のんちゃん(川崎かわさきさん)はとてもいいお母おかあさんですが、ちょっとお金おかねをたくさん使つかいます」と言いいました。そして、「毎月まいつきカードで500万円まんえんぐらい使つかっています。本当ほんとうです。1000万円まんえんをこえるときもあります」と話はなしました。「だれか節約せつやくの方法ほうほうを教おしえてください」とも書かきました。このブログを見みた人ひとたちは、「自分じぶんでお金おかねをかせいでいるからいいと思おもう」「たくさんお金おかねを使つかって社会しゃかいを元気げんきにしてほしい」と言いいました。でも、「毎月まいつき500万円まんえんで何なにを買かっているの?」「芸能人げいのうじんはすごい」「お金おかねがあることを見みせる必要ひつようはあるの?」という声こえもありました。川崎かわさき希のぞみさんは今いま、3人目にんめの赤あかちゃんを妊娠にんしんしています。川崎かわさきさんはタレントだけでなく、アパレルの仕事しごとや不動産ふどうさんの会社かいしゃもしています。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N562%
N49%
N318%
N20%
N111%

Từ vựng (22)

ファッションモデル
người mẫu thời trangdanh từ
ブログ
blogdanh từ
お金おかね
tiềndanh từ
奥おくさんN2
vợdanh từ
神社じんじゃ
đền thờdanh từ
赤あかちゃん
em bédanh từ
お祈おいのりする
cầu nguyệnđộng từ
{おみくじ}
thẻ bóidanh từ
節約せつやくするN3
tiết kiệmđộng từ
毎月まいつきN5
hàng thángdanh từ
カード
thẻdanh từ
本当ほんとうN3
thật sựdanh từ
方法ほうほうN3
phương phápdanh từ
教おしえるN5
dạy, chỉ bảođộng từ
かせぐ
kiếm tiềnđộng từ
社会しゃかいN4
xã hộidanh từ
芸能人げいのうじん
người nổi tiếngdanh từ
妊娠にんしんするN1
mang thaiđộng từ
タレントN1
tài năngdanh từ
アパレル
thời trangdanh từ
不動産ふどうさんN1
bất động sảndanh từ
会社かいしゃ
công tydanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いますN3
Đang làm gì đó; diễn tả hành động đang diễn ra hoặc thói quen, trạng thái hiện tại.私は今、昼ご飯を食べています。
Động từ thể る + ようにN3
Để, nhằm mục đích; diễn tả mục đích hoặc thể hiện sự mong muốn, cầu nguyện.毎日日本語を勉強するようにしています。
Động từ thể て + くださいN3
Hãy làm gì đó; dùng để yêu cầu hoặc đề nghị người khác làm gì đó.ここに名前を書いてください。
Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + だけでなく、Danh từ 3 + もN3
Không chỉ... mà còn...; diễn tả ý nghĩa không chỉ... mà còn...彼は英語だけでなく、日本語も話せます。
Động từ thể る + ときも + Động từN3
Cũng có khi..., có lúc...; diễn tả ý nghĩa cũng có khi..., có lúc...忙しいときも、運動するようにしています。
Danh từ + は + Thông tin + ですが、Ý kiến trái ngượcN3
... thì ... nhưng ...; dùng để diễn tả ý kiến trái ngược, đối lập với thông tin đã nêu.この本は有名ですが、私はあまり好きではありません。

Câu hỏi

アレクサンダーさんがブログで話はなした主おもな内容ないようは何なんですか?

1/5
A家族で旅行に行ったこと
B家のお金の使い方について
C新しい仕事を始めたこと
D神社で働いていること

Bài báo liên quan