Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N4
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).ベトナムで、記念の式がありました。
Động từ thể た + Danh từ N4
Danh từ sau khi động từ thể た bổ nghĩa là hành động đã xảy ra trong quá khứ.戦争が終わってから、4月30日で50年です。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 (chỉ thời gian) までです N4
<Sự kiện> (danh từ 1) sẽ diễn ra tới <thời điểm> (Danh từ 2). Cho biết thời điểm kết thúc (Danh từ 2) của một sự kiện (Danh từ 1).ベトナムで、1975年まで、戦争が長く続きました。
Động từ thể た + り、Động từ thể た + り します N4
Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong một số hành động nào đó.アメリカの軍が体に悪い「枯れ葉剤」を使ったり、爆弾を落としたりしました。
Danh từ 1 や Danh từ 2 N4
Nghĩa là 'như là'. Được dùng để liệt kê một số danh từ tiêu biểu trong một số danh từ nào đó.今も、枯れ葉剤の被害で苦しんでいる人や、爆弾が残っている場所があります。
Động từ thể từ điển + ことが大切です N4
Diễn tả tầm quan trọng của việc phải làm gì đó.戦争のことを若い人たちに伝えていくことが大切です。