Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ベトナム戦争が終わって50年

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ベトナム戦争せんそうが終おわって50年ねん

N4
01/05/2025418
ベトナム戦争が終わって50年
0:00

ベトナムで、1975年ねんまで、戦争せんそうが長ながく続つづきました。

戦争せんそうが終おわってから、4月がつ30日にちで50年ねんです。

ベトナムで、記念きねんの式しきがありました。国くにのトップのトー・ラム共産党きょうさんとう書記長しょきちょうが「50年ねんで、国くにの経済けいざいがとてもよくなりました」と言いいました。

ベトナム戦争せんそうで、300万まん人にんが亡なくなりました。アメリカの軍ぐんが体からだに悪わるい「枯かれ葉は剤ざい」を使つかったり、爆弾ばくだんを落おとしたりしました。今いまも、枯かれ葉は剤ざいの被害ひがいで苦くるしんでいる人ひとや、爆弾ばくだんが残のこっている場所ばしょがあります。

戦争せんそうのことを若わかい人ひとたちに伝つたえていくことが大切たいせつです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N424%
N319%
N20%
N114%

Từ vựng (16)

戦争せんそうN4
chiến tranhdanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ
終おわるN1
kết thúcđộng từ
記念きねん
kỷ niệmdanh từ
式しきN3
buổi lễdanh từ
経済けいざいN4
kinh tếdanh từ
亡なくなるN4
mất, chếtđộng từ
軍ぐんN3
quân độidanh từ
体からだN3
cơ thểdanh từ
爆弾ばくだんN1
bomdanh từ
落おとすN4
thả, némđộng từ
被害ひがいN3
thiệt hạidanh từ
苦くるしむN3
đau khổđộng từ
残のこるN4
còn lạiđộng từ
伝つたえる
truyền đạtđộng từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N4
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).ベトナムで、記念の式がありました。
Động từ thể た + Danh từ N4
Danh từ sau khi động từ thể た bổ nghĩa là hành động đã xảy ra trong quá khứ.戦争が終わってから、4月30日で50年です。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 (chỉ thời gian) までです N4
<Sự kiện> (danh từ 1) sẽ diễn ra tới <thời điểm> (Danh từ 2). Cho biết thời điểm kết thúc (Danh từ 2) của một sự kiện (Danh từ 1).ベトナムで、1975年まで、戦争が長く続きました。
Động từ thể た + り、Động từ thể た + り します N4
Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong một số hành động nào đó.アメリカの軍が体に悪い「枯れ葉剤」を使ったり、爆弾を落としたりしました。
Danh từ 1 や Danh từ 2 N4
Nghĩa là 'như là'. Được dùng để liệt kê một số danh từ tiêu biểu trong một số danh từ nào đó.今も、枯れ葉剤の被害で苦しんでいる人や、爆弾が残っている場所があります。
Động từ thể từ điển + ことが大切です N4
Diễn tả tầm quan trọng của việc phải làm gì đó.戦争のことを若い人たちに伝えていくことが大切です。

Câu hỏi

ベトナムで4月しがつ30日さんじゅうにちに行おこなわれた記念きねんの式しきで、トー・ラム共産党きょうさんとう書記長しょきちょうは何なにについて話はなしましたか。

1/5
A戦争で使われた爆弾について
B国の経済がよくなった事について
C若い人たちの教育について
Dアメリカの軍について

Bài báo liên quan