Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
京都市で水道管が壊れた 道にたくさんの水

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

京都市きょうとしで水道管すいどうかんが壊こわれた 道みちにたくさんの水みず

N4
01/05/2025681
京都市で水道管が壊れた 道にたくさんの水
0:00

京都市きょうとしで、水道管すいどうかんが壊こわれて、道みちにたくさんの水みずが出でました。

4月がつ30日にち午前ごぜん3時半じはんごろ、交差点こうさてんで、たくさんの水みずが出でていると、警察けいさつに連絡れんらくがありました。京都市きょうとしが調しらべると、道みちの下したにある太ふとさ30cmぐらいの水道管すいどうかんが壊こわれていました。

京都市きょうとしは、壊こわれたところを新あたらしく換かえています。

道みちが混こんで、車くるまがたくさん並ならんだところがありました。近ちかくの家いえなどでは、水道すいどうから汚よごれた水みずが出でたところもありました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N430%
N37%
N20%
N17%

Từ vựng (50)

京都市きょうとし
thành phố kyotodanh từ
水道管すいどうかん
ống nướcdanh từ
壊こわれるN4
bị hỏng, bị vỡđộng từ
道みちN5
đường, con đườngdanh từ
出でるN5
chảy ra, đi rađộng từ
交差点こうさてんN5
ngã tư, giao lộdanh từ
連絡れんらく
liên lạcdanh từ/động từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
調しらべる
điều tra, kiểm trađộng từ
太ふとさ
độ dày, độ lớndanh từ
換かえるN3
thay đổi, thay thếđộng từ
混こむ
đông đúc, tắc nghẽnđộng từ
並ならぶN5
xếp hàng, xếp thành hàngđộng từ
汚よごれるN4
bị bẩn, ô nhiễmđộng từ
近ちかくN5
gần, lân cậndanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
水道すいどうN4
nước máydanh từ
午前ごぜんN5
buổi sáng, trước 12 giờ trưadanh từ
時じ
giờdanh từ
半はん
một nửa, rưỡidanh từ
ごろN3
khoảng, vào khoảngtrạng từ
たくさんN1
nhiềutrạng từ
所ところ
nơi, chỗdanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ đuôi い
車くるま
xe ô tôdanh từ
など
vân vân, chẳng hạn nhưtrợ từ
あるN3
có, tồn tạiđộng từ
と
rằng, vớitrợ từ
が
nhưng, vàtrợ từ
も
cũng, nữatrợ từ
で
tại, ởtrợ từ
の
củatrợ từ
にN5
đến, vàotrợ từ
は
là, thìtrợ từ
へ
đến, vàotrợ từ
から
từtrợ từ
と
vàtrợ từ
が
nhưng, vàtrợ từ
も
cũng, nữatrợ từ
で
tại, ởtrợ từ
の
củatrợ từ
にN5
đến, vàotrợ từ
は
là, thìtrợ từ
へ
đến, vàotrợ từ
で
tại, ởtrợ từ
から
từtrợ từ
と
vàtrợ từ
が
nhưng, vàtrợ từ
も
cũng, nữatrợ từ
で
tại, ởtrợ từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + います N4
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại do một hành động trước đó gây ra.京都市は、壊れたところを新しく換えています。
Danh từ 1 で、Danh từ 2 が あります N4
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).京都市で、水道管が壊れて、道にたくさんの水が出ました。
Động từ thể た + ところ N4
Diễn tả hành động vừa mới xảy ra, hoặc nhấn mạnh kết quả của hành động đó.近くの家などでは、水道から汚れた水が出たところもありました。
Động từ thể る + と N4
Diễn tả một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác, hoặc một sự thật hiển nhiên.京都市が調べると、道の下にある太さ30cmぐらいの水道管が壊れていました。

Câu hỏi

京都市きょうとしで水道管すいどうかんが壊こわれたとき、どのような問題もんだいが起おこりましたか。

1/5
A電気が使えなくなった
B道が混んで車がたくさん並んだ
C電車が止まった
D学校が休みになった

Bài báo liên quan