Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大阪・関西万博 自動運転のバスを止めた

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大阪おおさか・関西万博かんさいばんぱく 自動じどう運転うんてんのバスを止とめた

N4
01/05/2025994
大阪・関西万博 自動運転のバスを止めた
0:00

大阪おおさか・関西万博かんさいばんぱくのニュースです。

万博ばんぱくでは、駐車場ちゅうしゃじょうから会場かいじょうへ人ひとを運はこぶバスがあります。人ひとが運転うんてんしないで、自動じどうで運転うんてんするバスも5台だい走はしっています。

4月がつ28日にち、止とまっていた自動じどう運転うんてんのバスが動うごいて、コンクリートの壁かべにぶつかりました。ぶつかったとき、バスは自動じどう運転うんてんをやめていました。

バスに客きゃくは乗のっていなくて、けがをした人ひとはいませんでした。

バスの会社かいしゃは、バスが動うごいた原因げんいんがわかるまで、自動じどう運転うんてんのバスを止とめました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N532%
N432%
N324%
N212%
N10%

Từ vựng (23)

大阪おおさか・関西かんさい万博ばんぱく
triển lãm thế giới osaka kansaidanh từ
ニュースN5
tin tứcdanh từ
駐車場ちゅうしゃじょう
bãi đỗ xedanh từ
会場かいじょうN4
hội trường, nơi tổ chứcdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
運はこぶ
vận chuyểnđộng từ
バスN5
xe buýtdanh từ
自動じどう
tự độngdanh từ
運転うんてんN3
lái xedanh từ
台だい
đơn vị đếm (xe, máy móc)danh từ
走はしるN5
chạyđộng từ
止とまるN2
dừng lạiđộng từ
動うごくN4
di chuyểnđộng từ
コンクリートN2
bê tôngdanh từ
壁かべN4
tườngdanh từ
ぶつかるN2
đâm vàođộng từ
客きゃくN4
kháchdanh từ
乗のるN5
lên (xe)động từ
けが
vết thươngdanh từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
原因げんいん
nguyên nhândanh từ
分わかるN2
hiểu, biếtđộng từ
止とめる
dừng lạiđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể ない (bỏ い) + で N4
Không làm hành động A mà làm hành động B.人が運転しないで、自動で運転するバスも5台走っています。
Danh từ 1 は Danh từ 2 (địa điểm) に ぶつかります N4
(Danh từ 1) va chạm vào (danh từ 2 - địa điểm).自動運転のバスが動いて、コンクリートの壁にぶつかりました。
Động từ thể て + いました N4
Diễn tả hành động đã xảy ra và kéo dài trong quá khứ.バスは自動運転をやめていました。
Động từ thể て + いませんでした N4
Diễn tả hành động chưa xảy ra trong quá khứ.バスに客は乗っていなくて、けがをした人はいませんでした。
Động từ thể từ điển + まで N4
Cho đến khi ~.バスが動いた原因がわかるまで、自動運転のバスを止めました。

Câu hỏi

大阪おおさか・関西かんさい万博ばんぱくで自動運転じどううんてんのバスが止とめられた理由りゆうは何なにですか。

1/5
Aバスにたくさんの客が乗っていたから
Bバスがコンクリートの壁にぶつかったから
Cバスの運転手がいなかったから
Dバスが会場に到着しなかったから

Bài báo liên quan