Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
とても古いアリの化石が見つかる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

とても古ふるいアリの化石かせきが見みつかる

N4
01/05/20251226
とても古いアリの化石が見つかる
0:00

1億1300万年前いちおくせんさんびゃくまんねんまえのアリの化石かせきが、ブラジルの博物館はくぶつかんにあることがわかりました。今までに見みつかったアリの化石かせきの中で、いちばん古ふるいことがわかりました。恐竜きょうりゅうと同じ時代じだいに生いきていました。このアリは、今のアリと違ちがって、獲物えものを捕つかまえるために、かまのような形かたちのあごを持もっていました。博物館はくぶつかんの研究者けんきゅうしゃは「このアリは面白おもしろい形かたちのあごを持もっているので、驚おどろきました」と話はなしています。研究者けんきゅうしゃは「このアリの化石かせきは、アリがどのように進化しんかしたかを調しらべるために、とても役やくに立たちます」と話はなしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N432%
N36%
N20%
N113%

Từ vựng (20)

アリ
kiếndanh từ
化石かせきN1
hóa thạchdanh từ
博物館はくぶつかんN3
bảo tàngdanh từ
恐竜きょうりゅう
khủng longdanh từ
獲物えものN1
con mồidanh từ
捕つかまえるN4
bắtđộng từ
研究者けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứudanh từ
進化しんかN1
tiến hóadanh từ/động từ
調しらべるN4
điều trađộng từ
役やくに立たつN4
hữu íchcụm từ
驚おどろくN4
ngạc nhiênđộng từ
形かたちN4
hình dángdanh từ
あごN1
hàmdanh từ
持もつN5
cóđộng từ
時代じだい
thời kỳdanh từ
生いきるN4
sốngđộng từ
面白おもしろいN1
thú vịtính từ
違ちがうN5
khácđộng từ
獲物えものを捕つかまえるN1
bắt con mồicụm từ
進化しんかするN1
tiến hóađộng từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể thường + ことがわかりましたN4
Đã hiểu ra, nhận ra điều gì đó.日本語を勉強することがわかりました。
Động từ thể thường + ためにN4
Để, nhằm mục đích...日本へ行くために、日本語を勉強します。
Động từ thể thường + ような + Danh từN4
Danh từ giống như... (dùng để chỉ sự tương đồng giữa hai sự vật, hiện tượng)彼が話すような話は面白いです。
Danh từ + のような + Danh từN4
Danh từ giống như... (dùng để chỉ sự tương đồng giữa hai sự vật, hiện tượng)猫のような動物が好きです。
Động từ thể thường + の + Danh từN4
Biến động từ thành danh từ (danh từ hóa động từ).走るのが好きです。
Động từ thể thường + のでN4
Vì, do... (chỉ lý do, nguyên nhân)雨が降ったので、出かけませんでした。
Động từ thể thường + かN4
Biến câu hỏi thành mệnh đề danh từ hóa.彼が来るか知りません。

Câu hỏi

このアリの化石かせきはどこにありますか?

1/5
A日本の博物館
Bブラジルの博物館
Cアメリカの博物館
D中国の博物館

Bài báo liên quan