Diễn tả một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều hành động. Thường có nghĩa là lúc thì...lúc thì... hoặc nào là...nào là....日曜日は 本を 読んだり、映画を 見たり します。
Động từ thể từ điển + ことが できるN5
Diễn tả khả năng hoặc có thể làm một điều gì đó.私は 日本語を 話すことが できます。
Danh từ + が + ありますN5
Diễn tả sự tồn tại của một vật không sống.つくえの 上に 本が あります。
Động từ thể từ điển + かも しれませんN5
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc dự đoán có thể xảy ra.明日、雨が 降るかも しれません。
でもN5
Dùng để nối hai câu có ý nghĩa đối lập nhau, có nghĩa là nhưng.この くつは すてきです。でも、高いです。