Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イギリスのロックバンドの歌手、マイク・ピーターズさんが66歳で亡くなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イギリスのロックバンドの歌手かしゅ、マイク・ピーターズさんが66歳さいで亡なくなる

N4
02/05/2025115
イギリスのロックバンドの歌手、マイク・ピーターズさんが66歳で亡くなる
0:00

イギリスのロックバンド「ジ・アラーム」のマイク・ピーターズさんが亡なくなりました。66歳さいでした。マイクさんは30年以上ねんいじょう前まえに白血病はっけつびょうと診断しんだんされました。去年きょねん、病気びょうきがよくなったように見みえましたが、今年ことし、また別べつのがんになりました。マイクさんは、50のコンサートを計画けいかくしていましたが、病気びょうきが悪わるくなって、できなくなっていました。マイクさんは、妻つまと一緒いっしょに、がんのことをみんなに知しってもらう活動かつどうをしていました。この団体だんたいが、マイクさんが亡なくなったことを発表はっぴょうしました。ジ・アラームは、1981年ねんにイギリスのウェールズでできました。1983年ねんに出だした曲きょくは、イギリスのチャートで17位いになりました。アルバムもたくさん売うれました。マイクさんは、別べつのバンドで活動かつどうしたこともありました。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N416%
N324%
N25%
N18%

Từ vựng (22)

イギリス
nước anhdanh từ
ロックバンド
ban nhạc rockdanh từ
亡なくなる
qua đờiđộng từ
白血病はっけつびょう
bệnh bạch cầu, ung thư máudanh từ
診断しんだんする
chẩn đoánđộng từ
病気びょうきN5
bệnh tậtdanh từ
よくなる
khá lên, tốt lênđộng từ
別べつの
khác, riêng biệttính từ
がんN1
ung thưdanh từ
計画けいかくする
lên kế hoạchđộng từ
悪わるくなる
tệ đi, xấu điđộng từ
妻つまN4
vợdanh từ
知しってもらう
để cho biếtđộng từ
活動かつどうN3
hoạt độngdanh từ
団体だんたい
tổ chức, đoàn thểdanh từ
発表はっぴょうする
công bố, phát biểuđộng từ
出だす
phát hành, đưa rađộng từ
曲きょくN1
bài hátdanh từ
チャート
bảng xếp hạngdanh từ
売うれるN3
bán chạyđộng từ
別べつの
khác, riêng biệttính từ
活動かつどうするN3
hoạt độngđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể た + ように + Động từN4
Diễn tả sự suy đoán, phán đoán của người nói dựa trên thông tin có được. Hoặc diễn tả điều gì đó giống như điều được miêu tả.彼は疲れたように見えます。
Động từ thể て + しまいますN4
Diễn tả sự hoàn thành của hành động hoặc sự tiếc nuối về một hành động đã xảy ra.宿題を忘れてしまいました。
Động từ thể る + こと + Danh từN4
Biến động từ thành danh từ.日本語を勉強することは楽しいです。
Động từ thể た + こと + も + ありますN4
Diễn tả một trải nghiệm, kinh nghiệm đã từng làm trong quá khứ.日本へ行ったこともあります。

Câu hỏi

マイク・ピーターズさんは何歳なんさいで亡なくなりましたか?

1/5
A56歳
B66歳
C76歳
D86歳

Bài báo liên quan