Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アップルのスマートグラス、発売はまだ先になりそう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アップルのスマートグラス、発売はつばいはまだ先さきになりそう

N3
02/05/2025253
アップルのスマートグラス、発売はまだ先になりそう
0:00

アップルは新あたらしいスマートグラスを作つくっていますが、発売はつばいはまだ数年すうねんかかるようです。ブルームバーグのマーク・ガーマンさんによると、このスマートグラスはまだ完成かんせいしていません。アップルのスマートグラスは、メタがレイバンと作つくったグラスに少すこし似にていると言いわれています。しかし、アップルのグラスにはディスプレイがなく、音声おんせいで操作そうさすることができます。アップルはこのプロジェクトを「N50」と呼よんでいます。このグラスは、アップルのAI(人工知能じんこうちのう)を使つかって、カメラで見みたものについてユーザーに教おしえることができます。たとえば、レストランやお店みせの情報じょうほうを調しらべたり、テキストを翻訳ほんやくしたり、植物しょくぶつや動物どうぶつの名前なまえを知しることができます。しかし、メタはすでに写真しゃしんやビデオを撮とることができるスマートグラスをたくさん売うっています。アップルのグラスにはカメラはありますが、プライバシーのために写真しゃしんやビデオを撮とることはできないかもしれません。また、アップルのAI機能きのう「Apple Intelligence」のリリースも遅おくれています。そのため、アップルのスマートグラスの発売はつばいは、まだしばらく先さきになると言いわれています。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N414%
N324%
N24%
N14%

Từ vựng (22)

アップル
apple (tên công ty)danh từ
新しいN5
mớitính từ
スマートグラス
kính thông minhdanh từ
作る
làm, chế tạođộng từ
発売N2
phát hành, ra mắtdanh từ
数年
vài nămdanh từ
完成N3
hoàn thànhdanh từ
似ているN4
giống, tương tựđộng từ
ディスプレイ
màn hìnhdanh từ
操作するN3
điều khiển, vận hànhđộng từ
プロジェクト
dự ándanh từ
呼ぶN5
gọi, đặt tênđộng từ
人工知能
trí tuệ nhân tạodanh từ
教えるN5
dạy, chỉ dẫnđộng từ
調べるN4
tìm hiểu, điều trađộng từ
翻訳するN4
dịch thuậtđộng từ
知るN5
biếtđộng từ
撮るN5
chụp (ảnh), quay (video)động từ
プライバシー
quyền riêng tưdanh từ
リリース
phát hành, ra mắtdanh từ
遅れるN4
chậm, trì hoãnđộng từ
しばらくN4
một thời gian, một lúcphó từ

Ngữ pháp (9)

Động từ thể て + いますN3
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn.アップルは新しいスマートグラスを作っています。
Động từ thể từ điển + ようですN3
Diễn tả sự suy đoán không chắc chắn, dựa trên thông tin có được.発売はまだ数年かかるようです。
Danh từ + によるとN3
Dùng để chỉ ra nguồn thông tin.ブルームバーグのマーク・ガーマンさんによると、このスマートグラスはまだ完成していません。
Động từ thể た + と言われていますN3
Diễn tả thông tin được truyền đạt lại từ người khác.メタがレイバンと作ったグラスに少し似ていると言われています。
Động từ thể từ điển + たり、Động từ thể từ điển + たりするN3
Liệt kê các hành động tiêu biểu trong một nhóm hành động.レストランやお店の情報を調べたり、テキストを翻訳したり、植物や動物の名前を知ることができます。
Danh từ + は + Danh từ + が + Động từ thể từ điển + ことができるN3
Diễn tả khả năng làm một điều gì đó.メタはすでに写真やビデオを撮ることができるスマートグラスをたくさん売っています。
Danh từ + のためにN3
Diễn tả nguyên nhân hoặc lý do.プライバシーのために写真やビデオを撮ることはできないかもしれません。
Động từ thể từ điển + ことができないかもしれませんN3
Diễn tả khả năng không thể làm một điều gì đó.写真やビデオを撮ることはできないかもしれません。
そのためN3
Dùng để chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một sự việc được nói đến trước đó.そのため、アップルのスマートグラスの発売は、まだしばらく先になると言われています。

Câu hỏi

アップルの新あたらしいスマートグラスについて正ただしいのはどれですか。

1/5
Aすでに発売されている
Bまだ完成していない
Cディスプレイがある
D写真やビデオが撮れる

Bài báo liên quan