Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国に返すパンダ たくさんの人が会いに来る

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごくに返かえすパンダ たくさんの人ひとが会あいに来くる

N4
03/05/20259099
中国に返すパンダ たくさんの人が会いに来る
0:00

和歌山県白浜町わかやまけんしらはまちょうの「アドベンチャーワールド」に、4頭とうのパンダがいます。4頭とうは、6月がつの終おわりごろに中国ちゅうごくに返かえす予定よていです。この施設しせつからパンダがいなくなります。

連休れんきゅうになって、施設しせつには、子こどもを連つれた人ひとなどたくさんの人ひとが来きています。

竹たけを食たべるパンダを見みながら、名前なまえを呼よんだり、写真しゃしんを撮とったりしていました。

滋賀県しがけんの女性じょせいは「パンダを中国ちゅうごくに返かえすことを知しって来きました。とても寂さびしいです」と話はなしました。

孫まごと一緒いっしょに来きた男性だんせいは「この子こが大おおきくなるころには、またパンダを見みることができるようになってほしいです」と話はなしていました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N565%
N415%
N39%
N23%
N19%

Từ vựng (21)

和歌山県わかやまけん
tỉnh wakayamadanh từ
白浜町しらはまちょう
thị trấn shirahamadanh từ
アドベンチャーワールド
adventure world (tên công viên)danh từ
頭あたまN5
con (đơn vị đếm động vật lớn)danh từ
パンダ
gấu trúcdanh từ
中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
施設しせつN1
cơ sởdanh từ
連休れんきゅう
kỳ nghỉ dàidanh từ
子こども
trẻ emdanh từ
竹たけN2
tredanh từ
名前なまえ
têndanh từ
写真しゃしんN5
ảnhdanh từ
滋賀県しがけん
tỉnh shigadanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
寂さびしいN4
buồntính từ
孫まご
cháudanh từ
男性だんせいN4
đàn ôngdanh từ
大おおきくなる
trưởng thànhđộng từ
見みるN5
nhìnđộng từ
出来できるN3
có thểđộng từ
ようになる
trở nên (có thể làm gì đó)động từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 に Danh từ 2 が います N4
<Danh từ 2> (chỉ vật sống) tồn tại/hiện diện ở <Danh từ 1>.和歌山県白浜町の「アドベンチャーワールド」に、4頭のパンダがいます。
Động từ thể từ điển + 予定です N4
Dự định làm ~.6月の終わりごろに中国に返す予定です。
Động từ thể từ điển + ことができます N4
Có thể làm ~.またパンダを見ることができるようになってほしいです。
Danh từ + に N4
Trợ từ 'に' được sử dụng để liên kết câu, chỉ hướng, địa điểm, thời gian,...パンダを中国に返すことを知って来ました。
Danh từ + を N4
Trợ từ 'を' được sử dụng để liên kết câu, chỉ tân ngữ trực tiếp của động từ.孫と一緒に来た男性は「この子が大きくなるころには、またパンダを見ることができるようになってほしいです」と話していました。

Câu hỏi

アドベンチャーワールドのパンダパンダについて正ただしいのはどれですか。

1/5
A{パンダ}はこれから{アメリカ}に行く予定です。
Bパンダは6月の終わりごろに中国に返されます。
Cパンダはずっとアドベンチャーワールドに居ます。
Dパンダは全部で6頭います。

Bài báo liên quan