Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ファミリーマート、のりがないおにぎりを増やします

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ファミリーマート、のりがないおにぎりを増ふやします

N4
03/05/2025557
ファミリーマート、のりがないおにぎりを増やします
0:00

ファミリーマートは、のりを巻まいていないおにぎりを増ふやします。おにぎりの値段ねだんを下さげるためです。ファミリーマートは今年度こんねんど、のりを巻まいていないおにぎりを10種類しゅるいぐらいにします。去年きょねんの2倍ばいです。値段ねだんは、のりを巻まいたおにぎりより20円えんから60円えんぐらい安やすくします。ファミリーマートは「鮭さけマヨネーズ」や「梅うめこんぶ」のおにぎりを売うって、どのぐらい売うれるか見みます。そして、売うる種類しゅるいを増ふやすかどうか考かんがえます。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N529%
N418%
N335%
N212%
N16%

Từ vựng (20)

ファミリーマート
familymart (tên cửa hàng tiện lợi)danh từ
のりN2
rong biểndanh từ
巻まくN2
cuốn, góiđộng từ
おにぎり
cơm nắmdanh từ
増ふやすN2
tăng, làm tăngđộng từ
値段ねだんN4
giá cảdanh từ
下さげる
giảm, hạ xuốngđộng từ
今年度こんねんど
năm tài chính nàydanh từ
種類しゅるいN3
loại, chủng loạidanh từ
倍ばいN4
lần (gấp đôi, gấp ba...)danh từ
安やすくする
làm cho rẻ hơnđộng từ
鮭さけ
cá hồidanh từ
マヨネーズ
sốt mayonnaisedanh từ
梅うめ
mơdanh từ
こんぶ
tảo bẹ, rong biểndanh từ
売うるN5
bánđộng từ
売うれるN3
bán chạy, bán đượcđộng từ
見みます
xem, quan sátđộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩ, cân nhắcđộng từ
どうか
có hay không, như thế nàotrạng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いないN4
Chưa/không làm ~; diễn tả trạng thái không thực hiện một hành động nào đó.まだ 宿題を していない。
Động từ thể từ điển + ためN4
Để ~; diễn tả mục đích hoặc lý do.日本語を 勉強するため、日本へ 行きます。
Danh từ + に + するN4
Quyết định chọn ~; diễn tả việc thay đổi hoặc quyết định một trạng thái, sự việc nào đó.飲み物は コーヒーに します。
Danh từ + よりN4
So với ~; dùng để so sánh hai đối tượng.兄より 背が 高いです。
Động từ thể thông thường + かどうかN4
Có ~ hay không; diễn tả việc xem xét, kiểm tra một sự việc có xảy ra hay không.彼が 来るかどうか わかりません。

Câu hỏi

ファミリーマートはなぜのりを巻まいていないおにぎりを増ふやしますか。

1/5
A味をよくするため
B値段を下げるため
Cのりが人気だから
D新しい店を作るため

Bài báo liên quan