Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
タイで新しい地震警報システムのテスト

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

タイで新あたらしい地震じしん警報けいほうシステムのテスト

N4
03/05/2025183
タイで新しい地震警報システムのテスト
0:00

タイで、地震じしんなどの災害さいがいが起おこったときに、スマートフォンで警報けいほうを出だすシステムのテストがありました。日本にほんの緊急地震速報きんきゅうじしんそくほうなどを参考さんこうにして作つくったシステムです。災害さいがいが起おこると、警報けいほうとメッセージで避難ひなんするように知しらせます。タイでは、今年ことし3月がつ、隣となりの国くにのミャンマーで大おおきな地震じしんがありました。タイの政府せいふは、災害さいがいの情報じょうほうを人ひとに直接ちょくせつ知しらせる方法ほうほうがなくて、注意ちゅういするのが遅おそくなりました。警報けいほうのシステムは、今年中ことしじゅうにタイ中じゅうで使つかう予定よていです。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N412%
N324%
N23%
N115%

Từ vựng (21)

タイ
thái landanh từ
地震じしん
động đấtdanh từ
災害さいがいN1
thảm họadanh từ
スマートフォン
điện thoại thông minhdanh từ
警報けいほう
cảnh báodanh từ
システムN1
hệ thốngdanh từ
テストN5
kiểm tradanh từ
日本にほん
nhật bảndanh từ
緊急地震速報きんきゅうじしんそくほう
cảnh báo động đất khẩn cấpdanh từ
参考さんこうN3
tham khảodanh từ
メッセージ
tin nhắndanh từ
避難ひなんN1
sơ tándanh từ
知しらせますN4
thông báođộng từ
隣となりN5
bên cạnhdanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
ミャンマー
myanmardanh từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
情報じょうほう
thông tindanh từ
方法ほうほうN3
phương phápdanh từ
注意ちゅういN4
chú ýdanh từ
予定よていN4
dự kiếndanh từ

Ngữ pháp (9)

Động từ thể た + ときにN4
Khi đã xảy ra ~地震が起こったときに
Động từ thể từ điển + とN4
Nếu/khi ~ thì ~ (một sự kiện chắc chắn xảy ra sau một sự kiện khác)災害が起こると
Danh từ + などN4
Như là ~, vân vân (dùng để liệt kê ví dụ)地震など
Danh từ + にN4
Vào/lúc ~ (chỉ thời điểm hoặc địa điểm xảy ra hành động)今年中に
Động từ thể từ điển + ようにN4
Để ~, nhằm ~ (diễn tả mục đích hoặc yêu cầu)避難するように
Động từ thể từ điển + 予定ですN4
Dự định sẽ ~, có kế hoạch sẽ ~使う予定です
Danh từ + はN4
~ thì, về ~ (chỉ chủ đề của câu)タイでは
Động từ thể て + なくてN4
Vì không ~, do không ~ (diễn tả lý do hoặc nguyên nhân)知らせる方法がなくて
Động từ thể て + いますN4
Đang ~ (diễn tả hành động đang xảy ra)知らせています

Câu hỏi

タイでテストされたシステムは何なんのためですか。

1/5
A料理を作るため
B災害のときに警報を出すため
C車を運転するため
D買い物をするため

Bài báo liên quan