Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカで留学生のビザが取り消されることについての注意

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカで留学生りゅうがくせいのビザが取とり消けされることについての注意ちゅうい

N3
03/05/2025798
アメリカで留学生のビザが取り消されることについての注意
0:00

アメリカにある日本大使館にほんたいしかんは、最近さいきん、留学生りゅうがくせいのビザが取とり消けされることが多おおくなっていると発表はっぴょうしました。今年ことしの4月がつから、アメリカにいる日本人にほんじんや他ほかの国くにの留学生りゅうがくせいのビザや滞在資格たいざいしかくが、アメリカの政府せいふによって取とり消けされることがいろいろな場所ばしょで起おきています。中なかには、ビザがなくなってから15日にち以内いないにアメリカを出でなければならないと言いわれた人ひともいます。しかし、裁判さいばんの結果けっか、取とり消けされた滞在資格たいざいしかくが戻もどった人ひともいます。日本大使館にほんたいしかんは、留学生りゅうがくせいに、自分じぶんが通かよっている学校がっこうや受うけ入いれ機関きかんに今いまの状況じょうきょうをよく確認かくにんするように言いっています。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N420%
N328%
N23%
N15%

Từ vựng (22)

アメリカ
mỹdanh từ
日本大使館
đại sứ quán nhật bảndanh từ
留学生N5
du học sinhdanh từ
ビザ
visadanh từ
発表する
phát biểu, công bốđộng từ
他の国N3
quốc gia khácdanh từ
滞在資格N3
tư cách lưu trúdanh từ
政府
chính phủdanh từ
いろいろな場所
nhiều nơidanh từ
中N3
trong sốdanh từ
裁判
phiên tòadanh từ
結果N3
kết quảdanh từ
戻るN4
trở lạiđộng từ
受け入れ機関N1
cơ quan tiếp nhậndanh từ
状況N3
tình hìnhdanh từ
確認する
xác nhậnđộng từ
言う
nóiđộng từ
ことが多くなっているN3
ngày càng nhiềucụm từ
ことが起きるN3
xảy racụm từ
出るN5
rời điđộng từ
なくなる
biến mấtđộng từ
通う
theo họcđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể bị độngN3
Được (ai đó/sự việc nào đó) tác động, bị (ai đó/sự việc nào đó) làm gì.先生にほめられました。
Động từ thể る + ことがあるN3
Thỉnh thoảng có khi nào đó xảy ra, đôi khi làm gì đó.日本料理を作ることがあります。
Động từ thể て + からN3
Sau khi làm xong việc gì đó thì làm việc khác.朝ごはんを食べてから、学校へ行きます。
Động từ thể ない + なければならないN3
Phải làm gì đó, có nghĩa vụ/cần thiết phải làm gì đó.薬を飲まなければなりません。
Danh từ + によってN3
Bởi (ai đó/tổ chức nào đó), dùng để chỉ chủ thể thực hiện hành động (thường là tổ chức, cá nhân).この本は有名な作家によって書かれました。
Động từ thể る + ように言うN3
Bảo/yêu cầu ai đó làm gì, truyền đạt lại mệnh lệnh hoặc yêu cầu.先生は学生に宿題を出すように言いました。

Câu hỏi

アメリカにある日本大使館にほんたいしかんは最近さいきんどんなことを発表はっぴょうしましたか。

1/5
A留学生のビザが取りやすくなったこと
B留学生のビザが取り消されることが多くなっていること
C留学生が増えていること
D留学生の滞在期間が長くなったこと

Bài báo liên quan