Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
パキスタンで太陽の電気がとても早く広がったわけ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

パキスタンで太陽たいようの電気でんきがとても早はやく広ひろがったわけ

N4
03/05/20251
パキスタンで太陽の電気がとても早く広がったわけ
0:00

パキスタンでは、太陽たいようの光ひかりで電気でんきを作つくる太陽光たいようこう発電はつでんがとても増ふえています。中国ちゅうごくの安やすい太陽光たいようこうパネルがたくさん入はいってきたためです。専門家せんもんかによると、パキスタンでは、去年きょねんの4月がつに気温きおんが50℃に近ちかくなりました。暑あついときに冷房れいぼうを使つかうため、太陽光たいようこう発電はつでんを利用りようする人ひとが増ふえています。電気でんきの料金りょうきんが上あがっていることも理由りゆうです。専門家せんもんかは「太陽光たいようこう発電はつでんのようなクリーンなエネルギーは高たかいと思おもわれています。しかし、パキスタンでは、安やすくなったために、利用りようする人ひとが増ふえています」と話はなしています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N419%
N319%
N23%
N13%

Từ vựng (24)

パキスタン
pakistandanh từ
太陽たいよう
mặt trờidanh từ
光ひかり
ánh sángdanh từ
電気でんきN5
điệndanh từ
発電はつでん
phát điệndanh từ
増ふえるN4
tăngđộng từ
中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
安やすい
rẻtính từ
パネル
tấm pindanh từ
入はいる
vàođộng từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
気温きおんN3
nhiệt độdanh từ
近ちかいN5
gầntính từ
暑あついN5
nóngtính từ
冷房れいぼうN4
điều hòadanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
利用りようN4
sử dụngdanh từ
料金りょうきんN3
giá cảdanh từ
上あがるN4
tăngđộng từ
理由りゆうN4
lý dodanh từ
クリーン
sạchtính từ
エネルギーN3
năng lượngdanh từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
安やすくなる
trở nên rẻđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いますN4
Đang ~ / Đang thực hiện hành động ~ hoặc trạng thái hiện tại của sự vật, sự việc.彼は今、勉強しています。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Để ~ / Vì mục đích ~. Dùng để diễn tả mục đích hoặc lý do cho một hành động.日本語を勉強するために、日本へ行きます。
Danh từ + によるとN4
Theo ~ (nguồn thông tin). Dùng để chỉ nguồn thông tin.天気予報によると、明日は雨が降るそうです。
Động từ thể từ điển + と思われているN4
Được cho là ~ / Mọi người cho rằng ~. Diễn tả ý kiến hoặc quan điểm chung của mọi người về một sự việc nào đó.この問題は難しいと思われている。
Động từ thể từ điển + ような + Danh từN4
Danh từ giống như ~ / Danh từ có đặc điểm như ~. Dùng để đưa ra ví dụ, miêu tả danh từ có đặc điểm giống như một sự vật, sự việc nào đó.彼のような人と働きたいです。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Vì ~ / Do ~. Diễn tả nguyên nhân, lý do của một sự việc nào đó.事故が起きたために、電車が遅れました。

Câu hỏi

パキスタンで太陽光たいようこう発電はつでんが増ふえている主おもな理由りゆうは何なにですか?

1/5
A雨が多いから
B中国の安い太陽光パネルが入ってきたから
C風が強いから
D水力発電が人気だから

Bài báo liên quan