Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
マスクさん、しごとをやめるかもしれないと話す

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

マスクさん、しごとをやめるかもしれないと話はなす

N5
03/05/2025472
マスクさん、しごとをやめるかもしれないと話す
0:00

 イーロン・マスクさんが ホワイトハウスで 記者会見きしゃかいけんを しました。たくさんの メディアが 来きました。マスクさんは テスラの CEOです。新聞しんぶんは「新あたらしい CEOを 探さがしている」と 書かきました。でも、マスクさんは「違ちがいます」と 言いいました。マスクさんは 記者きしゃたちと 話はなしました。問題もんだいは ありませんでした。でも、マスクさんは 少すこし 自信じしんが ないように 見みえました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N560%
N410%
N35%
N25%
N120%

Từ vựng (16)

ホワイトハウス
Nhà Trắngdanh từ
記者会見きしゃかいけん
cuộc họp báodanh từ
たくさん
nhiềudanh từ
メディアN1
phương tiện truyền thôngdanh từ
来きました
đã đếnđộng từ
テスラ
tesladanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ
探さがしているN4
đang tìm kiếmđộng từ
書かきましたN5
đã viếtđộng từ
違ちがいますN5
không phải, khácđộng từ
記者きしゃたち
các phóng viêndanh từ
話はなしました
đã nói chuyệnđộng từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
少すこし
một chútdanh từ
自信じしんN1
tự tindanh từ
見みえました
trông thấy, nhìn thấyđộng từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể て + いますN5
Động từ thể て + います: Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.たなかさんは いま べんきょうして います。
Động từ thể た + Danh từN5
Động từ thể た + Danh từ: Động từ ở thể た được sử dụng để bổ nghĩa cho danh từ.わたしが つくった ケーキ
Động từ thể る + Danh từN5
Động từ thể る + Danh từ: Động từ ở thể る được sử dụng để bổ nghĩa cho danh từ.たべる もの
Danh từ + でN5
Danh từ + で: Trợ từ 'で' được sử dụng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.こうえんで あそびます。
Danh từ + と + Động từN5
Danh từ + と + Động từ: Trợ từ 'と' được sử dụng để chỉ đối tượng cùng thực hiện hành động.ともだちと いきます。
Động từ thể ない + Danh từN5
Động từ thể ない + Danh từ: Động từ ở thể ない được sử dụng để bổ nghĩa cho danh từ.たべない ひと
Động từ thể る + ように + Động từN5
Động từ thể る + ように + Động từ: Diễn tả cảm giác, trạng thái của đối tượng được nhìn thấy, cảm nhận.こどもが ねているように みえます。

Câu hỏi

マスクさんは どこで 記者会見きしゃかいけんを しましたか。

1/5
Aテスラ
Bホワイトハウス
C学校
D銀行

Bài báo liên quan