Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
テキサス州で運転手がいないトラックがはしりはじめました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

テキサス州しゅうで運転手うんてんしゅがいないトラックがはしりはじめました

N4
03/05/2025125
テキサス州で運転手がいないトラックがはしりはじめました
0:00

アメリカあめりかの会社かいしゃが1日ち、運転手うんてんしゅがいないトラックのサービスを始はじめました。テキサス州しゅうのダラスとヒューストンの間あいだを走はしります。トラックはコンピューターとセンサーを使つかって自動じどうで運転うんてんします。フットボールの競技場きょうぎじょう4つの長ながさを見みることができます。会社かいしゃは4年間ねんかん、トラックの実験じっけんをしました。運転手うんてんしゅが乗のって、1万まん個こ以上いじょうの荷物にもつを運はこびました。1日ちまでに、1900km以上いじょうを運転手うんてんしゅがいないで走はしりました。会社かいしゃは「運転手うんてんしゅがいないトラックを安全あんぜんに走はしらせることができました」と言いっています。アメリカあめりかでは、ほかの会社かいしゃも自動じどうで運転うんてんするトラックの実験じっけんをしています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N428%
N331%
N20%
N13%

Từ vựng (13)

会社かいしゃN5
công tydanh từ
運転手うんてんしゅ
người lái xedanh từ
トラックN3
xe tảidanh từ
サービスN3
dịch vụdanh từ
コンピューターN4
máy tínhdanh từ
センサー
cảm biếndanh từ
自動じどうN3
tự độngdanh từ
運転うんてん
lái xedanh từ
競技場きょうぎじょう
sân vận độngdanh từ
長ながさ
chiều dàidanh từ
実験じっけん
thí nghiệmdanh từ
荷物にもつN5
hàng hóadanh từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + ことができるN4
Có thể làm ~; diễn tả khả năng thực hiện một hành động nào đó.日本語を話すことができます。
Động từ thể て + いますN4
Đang ~; diễn tả hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái kéo dài.今、雨が降っています。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ませんかN4
Cùng ~ không?; đưa ra lời mời, đề nghị ai đó cùng làm gì đó.一緒に映画を見ませんか。
Động từ thể ます (bỏ ます) + はじめるN4
Bắt đầu ~; diễn tả sự bắt đầu của một hành động.日本語を勉強しはじめました。
Động từ thể ない (bỏ い) + でN4
Không làm ~ mà làm ~; diễn tả sự không làm hành động ở vế trước mà làm hành động ở vế sau.朝ごはんを食べないで学校へ行きました。

Câu hỏi

アメリカあめりかの会社かいしゃはどんなサービスを始はじめましたか。

1/5
A新しいバスのサービス
B運転手がいないトラックのサービス
C飛行機のサービス
D自転車のサービス

Bài báo liên quan