Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
オーストリアのミイラ、知られていなかった防腐のしかたが見つかる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

オーストリアのミイラ、知しられていなかった防腐ぼうふのしかたが見みつかる

N4
03/05/20251
オーストリアのミイラ、知られていなかった防腐のしかたが見つかる
0:00

ヨーロッパのオーストリアにある教会きょうかいの地下ちかに、古ふるいミイラがありました。18世紀じゅうはっせいきに亡なくなった聖職者せいしょくしゃのミイラだと言いわれていました。最近さいきん、教会きょうかいの修理しゅうり工事こうじがあって、研究者けんきゅうしゃたちはこのミイラを詳くわしく調しらべることができました。おなかや骨盤こつばんの中に、木きのかけらや布ぬのが入っていました。布ぬのには細こまかい刺繍ししゅうがしてあるものもありました。塩化亜鉛えんかあえんのような化学物質かがくぶっしつもありました。研究者けんきゅうしゃたちは、これらの物ものを入れたことで、ミイラが乾かわいたまま保存ほぞんできたと考かんがえています。研究者けんきゅうしゃたちは、ミイラはフランツ・クサーヴァー・シドラー・フォン・ローゼネッグという聖職者せいしょくしゃだと考かんがえています。シドラーは結核けっかくで亡なくなったと考かんがえています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N534%
N426%
N331%
N23%
N16%

Từ vựng (26)

ヨーロッパN3
châu âudanh từ
オーストリア
áodanh từ
教会きょうかい
nhà thờdanh từ
地下ちかN3
dưới lòng đấtdanh từ
古ふるいN5
cũ, cổtính từ
ミイラ
xác ướpdanh từ
18世紀じゅうはっせいき
thế kỷ 18danh từ
聖職者せいしょくしゃ
giáo sĩ, linh mụcdanh từ
亡なくなるN4
qua đờiđộng từ
修理しゅうりN3
sửa chữadanh từ
工事こうじN2
công trìnhdanh từ
研究者けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứudanh từ
詳くわしく
chi tiếttrạng từ
調しらべる
điều tra, nghiên cứuđộng từ
おなかN3
bụngdanh từ
骨盤こつばん
xương chậudanh từ
木き
gỗdanh từ
かけら
mảnh, mẩudanh từ
布ぬのN3
vảidanh từ
刺繍ししゅう
thêudanh từ
細こまかいN4
tinh xảo, chi tiếttính từ
塩化亜鉛えんかあえん
kẽm cloruadanh từ
化学物質かがくぶっしつ
hóa chấtdanh từ
乾かわくN4
khôđộng từ
保存ほぞんN3
bảo quảndanh từ
結核けっかく
bệnh laodanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + だと言われていますN4
Được nói là..., được cho là..., được biết đến là...この山は日本で一番高い山だと言われています。
Động từ thể từ điển + ことができるN4
Có thể làm..., diễn tả khả năng có thể làm một việc gì đó.私は日本語を話すことができます。
Danh từ 1 + のような + Danh từ 2N4
Danh từ 2 giống như danh từ 1, dùng để so sánh, ví von.彼はライオンのような勇気を持っています。
Động từ thể từ điển + ことでN4
Bằng việc..., thông qua việc..., diễn tả phương pháp, cách thức làm gì đó.毎日運動することで、健康を保つことができます。
Động từ thể từ điển + と考えていますN4
Tôi nghĩ rằng..., tôi cho rằng..., dùng để biểu thị ý nghĩ, quan điểm của người nói.私は来年日本に留学しようと考えています。

Câu hỏi

このミイラはどこで見みつかりましたか?

1/5
Aオーストリアの教会の地下
B日本の寺の中
Cアメリカの博物館
Dフランスの城

Bài báo liên quan