Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
世界の報道自由度ランキング アメリカと日本の順位

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

世界せかいの報道ほうどう自由度じゆうどランキング アメリカと日本にほんの順位じゅんい

N3
04/05/2025423
世界の報道自由度ランキング アメリカと日本の順位
0:00

国際こくさいジャーナリスト組織そしき「国境こっきょうなき記者団きしゃだん」は、世界せかいの報道ほうどう自由度じゆうどランキングを発表はっぴょうしました。アメリカは去年きょねんより2つ順位じゅんいが下さがり、57位いになりました。「トランプ大統領だいとうりょうが報道ほうどうの自由じゆうを悪わるくしている」と言いわれています。また、政治家せいじかがメディアを軽かるく見みることで、記者きしゃが現場げんばで嫌いやがらせや脅迫きょうはく、暴力ぼうりょくを受うけることもあるそうです。日本にほんは去年きょねんの70位いから66位いに上あがりましたが、G7の中なかでは一番いちばん低ひくい順位じゅんいです。「政府せいふや会社かいしゃがメディアに圧力あつりょくをかけている」と批判ひはんされています。ロシアは162位いから171位いに下さがり、独立どくりつしたメディアや記者きしゃへの厳きびしい圧力あつりょくが続つづいています。中国ちゅうごくは172位いから178位いに下さがり、「中国ちゅうごくは世界せかいで一番いちばん多おおくの記者きしゃを監禁かんきんしている」と言いわれています。1位いは9年ねん連続れんぞくでノルウェーです。最下位さいかいはアフリカのエリトリアでした。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N528%
N422%
N333%
N22%
N115%

Từ vựng (39)

国際こくさいジャーナリスト組織そしき
tổ chức nhà báo quốc tếdanh từ
国境こっきょうなき記者団きしゃだん
phóng viên không biên giớidanh từ
世界せかいN4
thế giớidanh từ
報道ほうどう自由度じゆうどランキングN1
bảng xếp hạng tự do báo chídanh từ
発表はっぴょうするN3
công bố, phát biểuđộng từ
アメリカ
mỹdanh từ
去年きょねん
năm ngoáidanh từ
順位じゅんい
vị trí, thứ hạngdanh từ
下さがる
giảm xuống, tụt xuốngđộng từ
トランプ大統領だいとうりょう
tổng thống trumpdanh từ
報道ほうどうの自由じゆう
tự do báo chídanh từ
悪わるくする
làm xấu điđộng từ
政治家せいじか
chính trị giadanh từ
メディアN1
truyền thôngdanh từ
軽かるく見みるN5
coi nhẹđộng từ
記者きしゃ
nhà báo, phóng viêndanh từ
現場げんばN3
hiện trường, nơi làm việcdanh từ
嫌いやがらせ
quấy rốidanh từ
脅迫きょうはく
đe dọadanh từ
暴力ぼうりょくN1
bạo lựcdanh từ
受うける
chịu, nhậnđộng từ
日本にほんN3
nhật bảndanh từ
上あがる
tăng lênđộng từ
一番いちばん低ひくい
thấp nhấttính từ
政府せいふ
chính phủdanh từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
圧力あつりょくをかける
gây áp lựcđộng từ
批判ひはんするN3
chỉ tríchđộng từ
ロシア
ngadanh từ
独立どくりつしたメディアN3
truyền thông độc lậpdanh từ
厳きびしいN4
khắc nghiệttính từ
圧力あつりょく
áp lựcdanh từ
中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
監禁かんきんする
giam giữđộng từ
連続れんぞくN3
9 năm liên tiếpdanh từ
ノルウェー
na uydanh từ
最下位さいかい
hạng thấp nhấtdanh từ
アフリカ
châu phidanh từ
エリトリア
eritreadanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + こともあるN3
Đôi khi cũng xảy ra việc ~; diễn tả khả năng xảy ra của một sự việc nào đó, đôi khi xảy ra.政治家がメディアを軽く見ることで、記者が現場で嫌がらせや脅迫、暴力を受けることもあるそうです。
Động từ thể từ điển + ことでN3
Bằng việc ~; do ~; diễn tả nguyên nhân, lý do của một sự việc nào đó.政治家がメディアを軽く見ることで、記者が現場で嫌がらせや脅迫、暴力を受けることもあるそうです。
Động từ thể て + いますN3
Đang ~; diễn tả trạng thái hiện tại của một sự việc.トランプ大統領が報道の自由を悪くしている」と言われています。
Động từ thể thường + と + 言われていますN3
Được cho là ~; người ta nói rằng ~; diễn tả ý kiến, quan điểm được nhiều người cho là đúng.トランプ大統領が報道の自由を悪くしている」と言われています。
Danh từ + の中で + 一番 + Tính từN3
Trong ~ thì ~ nhất; diễn tả so sánh nhất trong một nhóm đối tượng.G7の中では一番低い順位です。

Câu hỏi

アメリカの報道ほうどう自由度じゆうどランキングはどうなりましたか。

1/5
A去年より上がって57位になった
B去年より下がって57位になった
C1位になった
D70位になった

Bài báo liên quan