Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ヘンリー王子「家族と仲良くしたいが、お父さんと話せない」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ヘンリー王子おうじ「家族かぞくと仲なか良よくしたいが、お父とうさんと話はなせない」

N4
04/05/2025261
ヘンリー王子「家族と仲良くしたいが、お父さんと話せない」
0:00

イギリスのヘンリー王子おうじは、2020年ねんに王室おうしつを出でました。そのあと、イギリス政府せいふは、ヘンリー王子おうじの安全あんぜんを守まもる警備けいびを減へらしました。ヘンリー王子おうじは、警備けいびを減へらすことに反対はんたいして、裁判さいばんをしていました。イギリスの裁判所さいばんしょは2日か、警備けいびを減へらすことに反対はんたいしたヘンリー王子おうじの訴うったえを認みとめませんでした。ヘンリー王子おうじは、BBCのインタビューで「とてもがっかりしています。妻つまのメーガンさんや子こどもと一緒いっしょにイギリスに帰かえることはできません」と話はなしました。そして「家族かぞくと仲直なかなおりしたいです。父親ちちおやのチャールズ国王こくおうがあとどれだけ生いきるかわかりません。しかし、警備けいびの問題もんだいの{せい}で、父ちちは話はなをしてくれません」と話はなしました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N417%
N326%
N211%
N16%

Từ vựng (27)

イギリス
vương quốc anhdanh từ
ヘンリー王子おうじ
hoàng tử harrydanh từ
王室おうしつ
hoàng giadanh từ
出でるN5
rời khỏiđộng từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ
守まもるN3
bảo vệđộng từ
警備けいびN2
bảo vệ, an ninhdanh từ
減へらすN3
giảmđộng từ
反対はんたいするN4
phản đốiđộng từ
裁判さいばん
tòa ándanh từ
裁判所さいばんしょ
tòa ándanh từ
訴うったえN1
đơn kiệndanh từ
認みとめる
công nhậnđộng từ
インタビューN2
phỏng vấndanh từ
がっかりする
thất vọngđộng từ
妻つまN4
vợdanh từ
子こども
con cáidanh từ
帰かえる
trở vềđộng từ
一緒いっしょに
cùng nhauphó từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
仲直なかなおりするN2
hòa giảiđộng từ
父親ちちおや
chadanh từ
国王こくおうN2
quốc vươngdanh từ
生いきる
sốngđộng từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
せいN2
vì, dodanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + のせいでN4
Do ~ (nguyên nhân tiêu cực)雨のせいで、試合が中止になりました。
Động từ thể て + くれませんかN4
Bạn không thể ~ cho tôi được à? (thường dùng để nhờ vả, nhưng ở thể phủ định mang ý không hài lòng)窓を閉めてくれませんか。
Động từ thể たいN4
Muốn ~ (diễn tả mong muốn, nguyện vọng của người nói)日本へ行きたいです。
Động từ thể て + いますN4
Đang ~ (diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại)私は今、勉強しています。
Động từ thể từ điển + ことができませんN4
Không thể ~ (diễn tả khả năng không thể thực hiện hành động)私は泳ぐことができません。

Câu hỏi

ヘンリー王子おうじは2020年ねんに何をしましたか?

1/5
A王室を出ました
B結婚しました
Cイギリスに帰りました
D警備を増やしました

Bài báo liên quan