Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

サンマとサバの漁獲枠ぎょかくわくが大おおきく減へります

N3
04/05/2025607
サンマとサバの漁獲枠が大きく減ります
0:00

サンマやサバをどれくらい取とっていいかを決きめる会議かいぎがありました。この会議かいぎで、サンマとサバの漁獲枠ぎょかくわく(取とっていい量りょう)が少すくなくなることが決きまりました。サンマは初はじめて10万まんトンより少すくなくなり、9万まん5623トンになりました。サバも13万まん9000トンになりました。サンマの漁獲枠ぎょかくわくが10万まんトンより少すくなくなるのは1997年ねんから初はじめてです。また、サバの漁獲枠ぎょかくわくは去年きょねんより6割わりも減へりました。しかし、最近さいきんはサンマもサバも実際じっさいに取とれている量りょうがこの数字すうじより少すくないので、値段ねだんなどにはあまり大おおきな影響えいきょうがないと考かんがえられています。農林水産大臣のうりんすいさんだいじんが今月こんげつ中ちゅうに正式せいしきに決きめる予定よていです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N549%
N414%
N327%
N23%
N18%

Từ vựng (15)

サンマ
cá saurydanh từ
サバ
cá thudanh từ
どれくらい
bao nhiêutrạng từ
決きめるN4
quyết địnhđộng từ
会議かいぎN4
hội nghịdanh từ
漁獲枠ぎょかくわく
hạn ngạch đánh bắt cádanh từ
量りょうN3
lượngdanh từ
少すくなくなる
giảm xuốngđộng từ
初はじめてN5
lần đầu tiêntrạng từ
実際じっさいN3
thực tếdanh từ
影響えいきょうN3
ảnh hưởngdanh từ
農林水産大臣のうりんすいさんだいじん
bộ trưởng nông lâm ngư nghiệpdanh từ
正式せいしきにN3
chính thứctrạng từ
決きめるN4
quyết địnhđộng từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いいN3
Được làm gì đó (diễn tả sự cho phép làm một hành động nào đó).ここで写真を撮ってもいいです。
Động từ thể từ điển + ことができるN3
Có thể làm gì đó (diễn tả khả năng có thể làm một điều gì đó).私は日本語を話すことができます。
Danh từ + が + Danh từ + に + なるN3
Trở thành, trở nên (biểu thị sự thay đổi về trạng thái, tình trạng của một sự vật, hiện tượng).春になると、花が咲きます。
Danh từ + から + Danh từ + は + 初めて + ですN3
Lần đầu tiên kể từ khi... (diễn tả sự việc xảy ra lần đầu tiên kể từ một thời điểm nào đó).去年から今年は初めて旅行します。
Danh từ + より + Danh từ + のほうがN3
So với... thì... (dùng để so sánh giữa hai đối tượng).バスより電車のほうが速いです。
Động từ thể từ điển + 予定ですN3
Dự định sẽ... (dùng để diễn tả dự định, kế hoạch trong tương lai).来週、友達と会う予定です。

Câu hỏi

サンマの漁獲枠ぎょかくわくが10万まんトンより少すくなくなったのはいつから初はじめてですか。

1/5
A1997年から
B2000年から
C2010年から
D2020年から

Bài báo liên quan