Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ペルーで5000年前の高い地位の女性のミイラを発見

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ペルーで5000年前ねんまえの高たかい地位ちいの女性じょせいのミイラを発見はっけん

N3
04/05/2025280
ペルーで5000年前の高い地位の女性のミイラを発見
0:00

南みなみアメリカのペルーで、5000年前ねんまえの女性じょせいのミイラが見みつかりました。場所ばしょは首都しゅとリマの北きた、約やく180キロにあるアスペロ遺跡いせきです。ミイラは20歳さいから35歳さいぐらいの女性じょせいで、身長しんちょうは約やく150センチです。ミイラには、髪かみの毛けや爪つめ、皮膚ひふの一部いちぶがまだ残のこっています。この女性じょせいは高級こうきゅうなマントで包つつまれていました。また、頭あたまには高たかい地位ちいを表あらわす特別とくべつな品物しなものがありました。考古学者こうこがくしゃたちは、この女性じょせいが古代こだいカラル文明ぶんめいで高たかい地位ちいにあった人ひとだと考かんがえています。発掘はっくつしたデビッド・パロミノさんは、「このミイラはアスペロのピラミッドの近ちかくで見みつかりました。包つつみ方かたや保存ほぞんの方法ほうほうから、高たかい地位ちいの女性じょせいだと分わかります。とても貴重きちょうな発見はっけんです」と話はなしました。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N533%
N418%
N327%
N28%
N114%

Từ vựng (37)

南みなみアメリカ
nam mỹdanh từ
ペルー
perudanh từ
5000年前ねんまえ
5000 năm trướcdanh từ
女性じょせい
phụ nữdanh từ
ミイラ
xác ướpdanh từ
見みつかりました
đã được tìm thấyđộng từ
場所ばしょN4
địa điểmdanh từ
首都しゅと
thủ đôdanh từ
リマ
limadanh từ
北きたN5
phía bắcdanh từ
約やく
khoảngtrạng từ
キロN3
kilômetdanh từ
アスペロ遺跡いせき
di tích asperodanh từ
身長しんちょうN3
chiều caodanh từ
センチN2
centimetdanh từ
髪かみの毛けN3
tócdanh từ
爪つめN2
móng taydanh từ
皮膚ひふN2
dadanh từ
一部いちぶN1
một phầndanh từ
残のこっていますN4
còn sót lạiđộng từ
高級こうきゅうN2
cao cấptính từ
マント
áo choàngdanh từ
頭あたまN5
đầudanh từ
地位ちいN3
địa vịdanh từ
表あらわすN3
biểu thịđộng từ
特別とくべつ
đặc biệttính từ
品物しなものN4
đồ vậtdanh từ
考古学者こうこがくしゃ
nhà khảo cổ họcdanh từ
古代こだいN1
cổ đạidanh từ
カラル文明ぶんめい
nền văn minh caraldanh từ
発掘はっくつ
khai quậtdanh từ
ピラミッド
kim tự thápdanh từ
包つつみ方かた
cách bọcdanh từ
保存ほぞん
bảo tồndanh từ
方法ほうほうN3
phương phápdanh từ
貴重きちょう
quý giátính từ
発見はっけんN3
phát hiệndanh từ

Ngữ pháp (2)

Động từ thể bị động (thể thường) + て + いますN3
Diễn tả một trạng thái, tình trạng xảy ra trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn đến hiện tại.このいえは 100ねんまえに たてられて います。
Động từ thể thường + と + Động từN3
Diễn tả một tình huống hay sự thật chắc chắn sẽ xảy ra khi có một sự việc khác xảy ra.ボタンを おすと ドアが あきます。

Câu hỏi

このミイラはどこで見みつかりましたか?

1/5
A首都リマの南
Bアスペロ遺跡
Cカラル遺跡
Dアマゾンの森

Bài báo liên quan