Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
世界の美しい場所ランキング:1位はウユニ塩原

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

世界せかいの美うつくしい場所ばしょランキング:1位いちいはウユニ塩原えんげん

N3
04/05/2025974
世界の美しい場所ランキング:1位はウユニ塩原
0:00

日本にほんの会社かいしゃ「インフォニア」が作つくったランキングサイト「みんなのランキング」で、「世界せかいの絶景ぜっけい」ランキングが発表はっぴょうされました。このランキングは1629せんろっぴゃくにじゅうきゅう人にんの投票とうひょうで決きまりました。3位さんいはアメリカの「アンテロープ・キャニオン」です。ここはアリゾナ州しゅうにあり、岩いわの間あいだから太陽たいようの光ひかりが入はいって、とてもきれいです。SNSでも、光ひかりが入はいる写真しゃしんが人気にんきです。見みた人ひとは「ゲームの世界せかいみたい」「映画えいがに出でてきそう」と言いいました。2位にいはアイスランドの「セリャラントスフォス」という滝たきです。この滝たきは、裏側うらがわを歩あるくことができます。水みずが崖がけから落おちて、とても美うつくしいです。「シンプルにきれい」「まわりが草原そうげんで気持きもちいい」とコメントがありました。1位いちいはボリビアの「ウユニ塩原えんげん」です。アンデス山脈さんみゃくにあり、雨あめの季節きせつは水みずが鏡かがみのようになります。乾かわいた季節きせつは白しろい大地だいちになります。ここでは面白おもしろい写真しゃしんも撮とれます。「空そらが湖みずうみに映うつってきれい」「一度いちどは行いってみたい」と多おおくの人ひとが言いいました。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N424%
N320%
N24%
N110%

Từ vựng (23)

絶景ぜっけい
tuyệt cảnhdanh từ
発表はっぴょう
công bốdanh từ, động từ
投票とうひょうN3
bỏ phiếudanh từ, động từ
岩いわ
đádanh từ
太陽たいようN3
mặt trờidanh từ
光ひかりN4
ánh sángdanh từ
人気にんき
phổ biếndanh từ, tính từ
滝たき
thác nướcdanh từ
裏側うらがわ
mặt saudanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
崖がけ
vách đádanh từ
草原そうげん
thảo nguyêndanh từ
感かん{じ}N3
cảm giácdanh từ
塩原えんげん
cánh đồng muốidanh từ
山脈さんみゃくN1
dãy núidanh từ
季節きせつN4
mùadanh từ
鏡かがみ
gươngdanh từ
大地だいち
đất đaidanh từ
面白おもしろい
thú vịtính từ
空そらN5
bầu trờidanh từ
湖みずうみ
hồdanh từ
映うつるN2
phản chiếuđộng từ
行いくN1
điđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いますN3
Đang làm gì đó; diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại hoặc trạng thái hiện tại.田中さんは 今、勉強しています。
Động từ thể từ điển + ことができますN3
Có thể làm gì đó; diễn tả khả năng làm được điều gì đó.私は 日本語を 話すことができます。
Động từ thể từ điển + みたいN3
Giống như, dường như; diễn tả sự so sánh giống như, dường như.彼は 鳥のように 飛びたいみたいです。
Động từ thể từ điển + ように + Động từN3
Làm gì đó giống như...; diễn tả trạng thái hay hành động giống như một điều gì đó.彼のように 速く 走れるように なりたいです。
Động từ thể từ điển + そうN3
Có vẻ như, trông có vẻ; diễn tả sự suy đoán dựa trên thông tin trực quan.雨が 降りそうです。

Câu hỏi

「みんなのランキング」で発表はっぴょうされたランキングは何なんですか?

1/5
A世界の絶景ランキング
B世界の料理ランキング
C日本の観光地ランキング
D有名な映画ランキング

Bài báo liên quan