Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アマゾンのかぶがさがる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アマゾンのかぶがさがる

N5
04/05/20251630
アマゾンのかぶがさがる
0:00

アマゾンは、今年ことしの 1月がつから 3月がつまでの 売上うりあげを 発表はっぴょうしました。売上うりあげは 前まえの年としより 9% 増ふえて、たくさん お金おかねを もうけました。でも、次つぎの 3か月げつは 売上うりあげが 少すこし 減へるかもしれません。関税かんぜいの 影響えいきょうが あります。アマゾンは、関税かんぜいの ことを ウェブサイトで 見みせるかもしれません。でも、まだ 決きまっていません。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N45%
N320%
N25%
N115%

Từ vựng (13)

アマゾン
amazondanh từ
売上うりあげN2
doanh thudanh từ
発表はっぴょうするN3
công bốđộng từ
前まえの年としN1
năm trướccụm danh từ
増ふえるN4
tăng lênđộng từ
もうけるN2
kiếm tiềnđộng từ
次つぎN5
tiếp theodanh từ
少すこしN5
một chútphó từ
減へる
giảm xuốngđộng từ
関税かんぜいN1
thuế quandanh từ
影響えいきょうN3
ảnh hưởngdanh từ
見みせるN5
cho xemđộng từ
決きまるN4
được quyết địnhđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + かもしれませんN5
Có thể sẽ ~. Diễn tả phỏng đoán của người nói về một sự việc có thể xảy ra, khả năng xảy ra không chắc chắn lắm.明日、雨が降るかもしれません。
Động từ thể từ điển + ことN5
Việc ~. Diễn tả việc gì đó sẽ xảy ra, hoặc điều gì đó sẽ xảy ra.日本へ行くことが決まりました。
Động từ thể て + いますN5
Đang ~. Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.今、勉強しています。
Động từ thể từ điển + ことが + ありますN5
Đã từng ~. Diễn tả một sự việc hoặc hành động có thể xảy ra hoặc đã xảy ra trong quá khứ.日本に行ったことがあります。

Câu hỏi

アマゾンの今年ことし1月がつから3月がつまでの売上うりあげはどうでしたか。

1/5
A前の年より9%増えました
B前の年より9%減りました
C変わりませんでした
Dとても少なくなりました

Bài báo liên quan