Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
みどりの日はいい天気ですが、かみなりに気をつけましょう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

みどりの日ひはいい天気てんきですが、かみなりに気きをつけましょう

N4
05/05/20252554
みどりの日はいい天気ですが、かみなりに気をつけましょう
0:00

4日よっかは、たくさんの人ひとが出でかける「みどりの日ひ」です。朝あさから太陽たいようが出でて、気持きもちのいい天気てんきになっています。しかし、午後ごごになると、関東かんとうの空そらに雨あめや雷かみなりの雲くもができるかもしれません。天気てんきが急きゅうに変かわるおそれがあります。東北とうほくの日本海側にほんかいがわも、夕方ゆうがたからまた雨あめが降ふりそうです。気象庁きしょうちょうは、関東かんとうと東北とうほく、北海道ほっかいどうで雷かみなりの注意ちゅういを出だしています。急きゅうに雨あめが降ふったり、雷かみなりが落おちたり、竜巻たつまきのような強つよい風かぜが吹ふいたりすることに気きをつけてください。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N562%
N422%
N311%
N23%
N13%

Từ vựng (19)

人ひとN5
ngườidanh từ
出でかけるN2
ra ngoài, đi ra ngoàiđộng từ
太陽たいよう
mặt trờidanh từ
気持きもちN4
cảm giác, tâm trạngdanh từ
天気てんきN5
thời tiếtdanh từ
午後ごごN5
buổi chiềudanh từ
空そらN5
bầu trờidanh từ
雲くもN4
mâydanh từ
変かわるN4
thay đổiđộng từ
恐おそれN1
lo sợ, nguy cơdanh từ
側がわ
phía, bêndanh từ
降ふるN5
rơi (mưa, tuyết)động từ
気象庁きしょうちょう
cục khí tượngdanh từ
雷かみなり
sấm sétdanh từ
注意ちゅういN4
chú ý, cảnh báodanh từ
竜巻たつまき
lốc xoáydanh từ
風かぜ
giódanh từ
吹ふくN5
thổiđộng từ
気きをつけるN2
chú ý, cẩn thậnđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + かもしれませんN4
Có thể sẽ ~, có lẽ ~. Diễn tả sự suy đoán, khả năng xảy ra của một sự việc nào đó, với độ chắc chắn thấp hơn でしょう.明日は雨が降るかもしれません。
Động từ thể từ điển + おそれがありますN4
Có nguy cơ ~, e rằng ~. Diễn tả sự lo lắng về khả năng xảy ra điều gì đó không tốt.台風が来るおそれがあります。
Động từ thể từ điển + そうですN4
Trông có vẻ ~. Dùng để diễn tả vẻ bề ngoài của sự việc, sự vật mà người nói cảm nhận được từ những gì nhìn thấy.彼は疲れているそうです。
Động từ thể た + り + Động từ thể た + り + しますN4
Làm ~, làm ~ (liệt kê một số hành động tiêu biểu, không theo thứ tự).日曜日は映画を見たり、買い物をしたりします。
Động từ thể từ điển + ような + Danh từN4
Danh từ giống như ~, kiểu như ~. Dùng để chỉ ra sự tương đồng của một sự vật, sự việc với một sự vật, sự việc khác.彼の話は夢のような話です。
Động từ thể từ điển + ことに気をつけてくださいN4
Hãy chú ý/cẩn thận khi ~. Dùng để nhắc nhở, yêu cầu ai đó chú ý, cẩn thận với điều gì.車を運転することに気をつけてください。

Câu hỏi

4日よっかはどんな日ひですか?

1/5
Aこどもの日
Bみどりの日
C文化の日
D山の日

Bài báo liên quan