Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ブルダック炒め麺を作った女性、たくさんのお金持ちになる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ブルダック炒いため麺めんを作つくった女性じょせい、たくさんのお金持おかねもちになる

N4
05/05/20251672
ブルダック炒め麺を作った女性、たくさんのお金持ちになる
0:00

韓国かんこくの会社かいしゃが作つくった「ブルダック炒いため麺めん」は、とても辛からいインスタントラーメンです。世界中せかいじゅうで人気にんきが出でて、会社かいしゃの売うり上あげがとても増ふえました。ブルダック炒いため麺めんを考かんがえたのは、三養食品さんようしょくひんのキム・ジョンス副会長ふくかいちょうです。キムさんは、ソウルで、とても辛からい鶏とりの料理りょうりを出だす店みせにたくさんの人ひとが並ならんでいるのを見みました。そして、2012年ねんにとても辛からいラーメンを作つくりました。ブルダック炒いため麺めんは、BTSのメンバーが好すきだと言いったことなどから、人気にんきが広ひろがりました。会社かいしゃの売うり上あげは、2024年ねんに1700億円おくえんになりました。会社かいしゃの利益りえきは2倍ばい以上いじょうになりました。アメリカや中国ちゅうごくなど海外かいがいでの売うり上あげは、1年ねんで2倍ばいになりました。キムさんは、会社かいしゃの会長かいちょうだった夫おっとと一緒いっしょに、会社かいしゃのお金おかねを使つかった罪つみで罰ばつを受うけました。夫おっとは3年ねん刑務所けいむしょに入はいりました。今も別べつの裁判さいばんが続つづいています。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N423%
N323%
N20%
N18%

Từ vựng (19)

韓国かんこく
hàn quốcdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
作つくる
làm, tạo rađộng từ
炒いため麺めん
mì xàodanh từ
辛からい
caytính từ
世界中せかいじゅう
trên toàn thế giớidanh từ
人気にんきN3
phổ biến, nổi tiếngdanh từ
増ふえるN4
tăng lênđộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ
副会長ふくかいちょう
phó chủ tịchdanh từ
鶏とりN5
gàdanh từ
並ならぶN5
xếp hàngđộng từ
広ひろがる
lan rộngđộng từ
利益りえきN3
lợi nhuậndanh từ
罪つみN3
tộidanh từ
罰ばつ
hình phạtdanh từ
刑務所けいむしょ
nhà tùdanh từ
裁判さいばんN3
phiên tòadanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể quá khứ + たのは + Danh từ + ですN4
Chính <danh từ=> là người/nhóm đã thực hiện hành động (nhấn mạnh chủ ngữ của hành động).</danh>この本を読んだのは田中さんです。
Động từ thể từ điển + のを見ましたN4
Tôi đã nhìn thấy việc ai đó làm ~ / Tôi đã nhìn thấy hành động ~ diễn ra.彼が走るのを見ました。
Danh từ + などからN4
Từ (những lý do như) <danh từ=> và những thứ tương tự, (nên...)</danh>病気やストレスなどから、体調を崩す人が増えています。
Danh từ + で + Danh từN4
<danh từ=> bằng/ở/vì <danh từ=> (trợ từ 'で' chỉ phương tiện, cách thức hoặc lý do).</danh></danh>電車で学校へ行きます。
Danh từ + は + Thông tin + ですN4
<danh từ=> là/được/ở... (đưa ra thông tin về chủ đề được nêu trước đó).</danh>私の趣味は読書です。

Câu hỏi

「ブルダック炒いため麺めん」はどんなラーメンですか。

1/5
Aとても甘いラーメン
Bとても辛いラーメン
Cみそ味のラーメン
Dしょうゆ味のラーメン

Bài báo liên quan