Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国の川で船が転びました 3人が亡くなり、14人が見つかりません

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごくの川かわで船ふねが転ころびました 3人にんが亡なくなり、14人にんが見みつかりません

N4
06/05/2025998
中国の川で船が転びました 3人が亡くなり、14人が見つかりません
0:00

中国ちゅうごくの貴州省きしゅうしょうで4日か、観光客かんこうきゃくを乗のせた2つの船ふねが川かわでひっくり返かえりました。中国ちゅうごくのメディアによると、3人にんが亡なくなりました。14人にんがどこにいるかわかりません。60人にんは病院びょういんに行いきました。船ふねがひっくり返かえる1時間じかんぐらい前まえに、近ちかくで強つよい雨あめが降ふりました。習近平しゅうきんぺい国家主席こっかしゅせきは、行方ゆくえがわからない人ひとを探さがして、けがをした人ひとの治療ちりょうをするように言いいました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N419%
N327%
N20%
N112%

Từ vựng (18)

中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
貴州省きしゅうしょう
tỉnh quý châudanh từ
観光客かんこうきゃく
khách du lịchdanh từ
船ふね
thuyềndanh từ
川かわ
sôngdanh từ
ひっくり返かえる
lật ngượcđộng từ
メディア
truyền thôngdanh từ
亡なくなる
mất, qua đờiđộng từ
病院びょういん
bệnh việndanh từ
強つよい
mạnhtính từ
雨あめ
mưadanh từ
降ふる
rơi (mưa)động từ
国家主席こっかしゅせき
chủ tịch nướcdanh từ
行方ゆくえ
tung tíchdanh từ
探さがす
tìm kiếmđộng từ
けが
vết thươngdanh từ
治療ちりょう
điều trịdanh từ
言いう
nóiđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + によるとN4
Theo <danh từ=>... Dùng để trích dẫn nguồn thông tin.</danh>天気予報によると、明日は雨が降るそうです。
Động từ thể て + くださいN4
Hãy làm ~. Dùng để nhờ vả hoặc yêu cầu ai đó làm gì cho mình.窓を開けてください。
Động từ thể た + ことがあるN4
Đã từng ~. Dùng để diễn tả kinh nghiệm trong quá khứ.日本へ行ったことがあります。
Động từ thể ない (bỏ い) + ければ なりませんN4
Phải làm ~. Dùng để diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.薬を飲まなければなりません。
Động từ thể る + ようにN4
Để ~, nhằm ~. Dùng để diễn tả mục đích hoặc yêu cầu.忘れないようにメモしてください。

Câu hỏi

どこで船ふねの事故じこがありましたか?

1/5
A北京
B貴州省
C上海
D広東省

Bài báo liên quan