Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
レディー・ガガさんのコンサートで爆破計画 ブラジル警察が男2人を逮捕

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

レディー・ガガさんのコンサートで爆破ばくは計画けいかく ブラジルブラジル警察けいさつが男おとこ2人りを逮捕たいほ

N3
06/05/2025103
レディー・ガガさんのコンサートで爆破計画 ブラジル警察が男2人を逮捕
0:00

ブラジルブラジルの警察けいさつは、レディー・ガガさんのコンサートで爆破ばくはをしようとした計画けいかくを止とめました。コンサートは6月ろくがつ3日みっか、リオデジャネイロのコパカバーナ海岸かいがんで行おこなわれ、たくさんの人ひとが来きていました。警察けいさつは、爆弾ばくだんや火炎瓶かえんびんを使つかってコンサートを攻撃こうげきしようとした男おとこ2人りを逮捕たいほしました。この2人りは、インターネットで少数者しょうすうしゃに対たいする悪わるい言葉ことばを広ひろめていたグループのメンバーです。また、若わかい人ひとたちをグループに入いれるようにさそっていたこともわかりました。警察けいさつは、コンサートで大おおきな事件じけんが起おきる前に、男おとこたちを見みつけて止とめることができました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N419%
N322%
N23%
N114%

Từ vựng (18)

警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
コンサート
buổi hòa nhạcdanh từ
爆破ばくは
sự nổ, vụ nổdanh từ
計画けいかく
kế hoạchdanh từ
止とめる
ngăn chặn, dừng lạiđộng từ
海岸かいがん
bờ biểndanh từ
行おこなわれる
được tổ chức, diễn rađộng từ
たくさん
nhiềuphó từ
攻撃こうげき
tấn côngdanh từ
逮捕たいほ
bắt giữdanh từ
少数者しょうすうしゃ
thiểu sốdanh từ
広ひろめる
lan truyền, phổ biếnđộng từ
グループ
nhómdanh từ
若わかい
trẻtính từ đuôi い
さそう
mời, rủ rêđộng từ
事件じけん
sự kiện, vụ việcdanh từ
見みつける
tìm thấyđộng từ
できる
có thểđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể ý chí + とするN3
Cố gắng làm gì đó, định làm gì đó.出かけようとしたとき、雨が降り出した。
Động từ thể bị độngN3
Bị (ai đó) làm gì đó. Dùng để diễn tả hành động bị tác động bởi người khác.先生にほめられました。
Danh từ + に対してN3
Đối với (ai đó/cái gì đó). Diễn tả hành động, thái độ hướng tới đối tượng nào đó.先生に対して失礼なことを言ってはいけません。
Động từ thể từ điển + ように + Động từN3
Làm gì đó để (đạt được mục tiêu/trạng thái mong muốn).忘れないようにメモします。
Động từ thể từ điển + 前にN3
Trước khi làm gì đó. Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác.寝る前に本を読みます。

Câu hỏi

ブラジルブラジルの警察けいさつは何を止とめましたか?

1/5
Aコンサートの開催
Bレディー・ガガさんの来日
C爆破をしようとした計画
D海岸の清掃

Bài báo liên quan